眼里抽釘腦後拔箭

nhãn lí trừu đinh não hậu bạt tiến

Hán Việt: nhãn lí trừu đinh não hậu bạt tiến

Tổng quan

NHÃN LÝ TRỪU ĐINH, NÃO HẬU BẠT TIỄN Thiền lâm phương ngữ. Nhổ đinh trong mắt, rút tên sau ót. Tỷ dụ dẹp trừ tục tình mê chướng, lắng trong vọng tưởng. NTNL q. thượng ghi: 指佛殿:大開此殿、親見一面。合作麼生?眼裏抽釘、腦後拔箭、

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 里 (lí) + 抽 (trừu) + 钉 (đinh) + 脑 (não) + 后 (hậu) + 拔 (bạt) + 箭 (tiến)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác NÃO HẬU BẠT TIỄN Thiền lâm phương ngữ
  • Nguồn khác Nhổ đinh trong mắt, rút tên sau ót
  • Nguồn khác Tỷ dụ dẹp trừ tục tình mê chướng, lắng trong vọng tưởng
  • Nguồn khác NTNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼里容不得沙子 · 眼里揉不得沙子 · 眼里揉不下沙子