眼镜

yǎn jìngnhãn kính

Hán Việt: nhãn kính · Pinyin: yǎn jìng

Tổng quan

mắt kính; kính đeo mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

用以矫正视力或保护眼睛的简单光学器件。由镜片和镜架组成。矫正视力用的眼镜有近视眼镜和远视眼镜、老光眼镜以及散光眼镜三种。保护眼睛用的眼镜有防护镜、防风镜和太阳镜等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用玻璃片或水晶片製成,戴在眼睛前,以矯正視力或遮阻強烈光線、風沙的器具。

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 鏡 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính
  • Google Alex v6 kính mắt
  • VietPhrases mắt kính; kính đeo mắt
  • Biên soạn glasses; spectacles M:¹fù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用玻璃片或水晶片製成,戴在眼睛前,以矯正視力或遮阻強烈光線、風沙的器具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用以矫正视力或保护眼睛的简单光学器件。由镜片和镜架组成。矫正视力用的眼镜有近视眼镜和远视眼镜、老光眼镜以及散光眼镜三种。保护眼睛用的眼镜有防护镜、防风镜和太阳镜等。

Eng

  • JMdict glasses
  • JMdict eyeglasses
  • JMdict spectacles
  • JMdict judgment
  • JMdict judgement
  • Cihui spectacles; eyeglasses

Đức

  • Handedict Brille

ja

  • JMdict 眼鏡(メガネ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼镜商 · 眼镜堡 · 眼镜片 · 眼镜猴 · 眼镜脚 · 眼镜蛇 · 眼镜王蛇 · 眼镜蛇属