眼鏡
nhãn kính
Hán Việt: nhãn kính · Pinyin: yǎn jìng
Tổng quan
kính mắt | kính đeo mắt | LT:副 ính đeo mắt. nhãn kính nhãn kính ☆Kính đeo mắt. mắt kính; kính đeo mắt。(眼鏡兒)戴在眼睛上矮正視力或保護眼睛的透鏡。用無色或有色的玻璃或水晶製成。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhãn kính nhãn kính ☆Kính đeo mắt.
- Cihui kính mắt | kính đeo mắt | LT:副 ính đeo mắt. nhãn kính nhãn kính ☆Kính đeo mắt. mắt kính; kính đeo mắt。(眼鏡兒)戴在眼睛上矮正視力或保護眼睛的透鏡。用無色或有色的玻璃或水晶製成。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用玻璃片或水晶片製成,戴在眼睛前,以矯正視力或遮阻強烈光線、風沙的器具。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用以矫正视力或保护眼睛的简单光学器件。由镜片和镜架组成。矫正视力用的眼镜有近视眼镜和远视眼镜、老光眼镜以及散光眼镜三种。保护眼睛用的眼镜有防护镜、防风镜和太阳镜等。
Eng
- CC-CEDICT spectacles|eyeglasses|CL:副[fu4]
- Cihui spectacles; eyeglasses; CL:副
ja
- JMdict glasses|eyeglasses|spectacles|judgment|judgement