眼

yǎnnhãnNôm nhởn

Hán Việt: nhãn · Pinyin: yǎn · Nôm: nhởn

Tổng quan

Mắt

眼下 · 眼中 · 眼先 · 眼光 · 眼入 · 眼前 · 眼力 · 眼动

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtnhãn
Âm Nômnhẫn
Quảng Đônghan2
Mân Namgán
Nhật BảnMANAKO
Hàn Quốc안
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổngrenx
Baxter-Sagartŋˤə[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổŋˤə[n]ʔ
Phản thiết伊甸切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mắt. Cái hố, cái lỗ. Chỗ yếu điểm. Như pháp nhãn tàng [法眼藏] chỗ chứa cái yếu điểm của pháp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhẫn xem Nhãn [Eng: eye; eyelet, hole, opening]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhản nhan nhản [Eng: innumerable]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đầu chóng huyễn vựng nhãn hoa
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhởn nhởn nhơ [Eng: be carefree]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhãn nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn [Eng: range of knowledge; longan]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhãn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhãn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.目,動物的視覺器官。如:「眼睛」、「濃眉大眼」。《史記.卷九.呂太后本紀》:「太后遂斷戚夫人手足,去眼,煇耳。」 2.孔穴。唐.杜甫〈石笋行〉:「古來相傳是海眼,苔蘚食盡波濤痕。」宋.楊萬里〈小池〉詩:「泉眼無聲惜細流,樹陰照水愛晴柔。」 3.關鍵、要點。如:「節骨眼」。《官場現形記》第三六回:「他起初還想賴,後來被家兄點了兩句眼,他無話說了。」 4.下圍棋時,無棋子的空處稱為「眼」。唐.元稹〈酬孝甫見贈〉詩一○首之七:「無事拋棋侵虎口,幾時開眼復聯行。」《紅樓夢》第六二回:「探春因一塊棋受了敵,算來算去,總得了兩個眼。」 5.參見「板眼」條。 6.量詞。計算眼睛看的次數的單位。如:「多看兩眼」、「瞪了他一眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼 (形声。从目,艮声。本义眼珠) 同本义 眼,目也。--《说文》 眼,限也。瞳子限限而出也。--《释名》 巽为多白眼。--《易·说卦》 比干剖心,子胥抉眼,忠之祸也。--《庄子·盗跖》 泛指眼睛 莫自使眼枯,收汝泪纵横。--杜甫《新安吏》 又如眼馋肚饱(贪得无厌; 不知足); 眼意心期(眼中传意,心中期待); 眼黄地黑(心怀叵测,见财起意); 眼空四海(目中无人,妄自尊大); 眼张失道(睁大眼睛,说不出话来。形容受惊而痴呆的样子); 眼里出火(形容极贪婪的神情); 眼同检验(会同人员,共同检验)。 眼yǎn ⒈眼睛,视觉器官~前。亲~所见。 ⒉孔洞,窟窿窗~。漏~。针~。钻个~儿。 ⒊关节,要点腰~。节骨~上。讲究字~。 ⒋戏曲的节拍有板有~。 ⒌围棋中几个子围住的一个交叉点。 ⒍量词打两~井。 ⒎ ⒏ ①视线。 ②见识,眼力~光远大。~光锐利。 眼wěn 1.谓如大眼之突出。

Eng

  • CC-CEDICT eye (CL:隻, 只[zhi1],雙, 双[shuang1]), (often used with 一[yi1]) a look; a glance, small hole, (bound form) salient point, classifier for wells, cave-dwellings etc
  • JMdict eye
  • JMdict eyeball
  • JMdict pupil and (dark) iris of the eye
  • JMdict insight
  • JMdict perceptivity
  • JMdict vision
  • JMdict power of observation
  • JMdict gist

ja

  • JMdict 眼(まなこ)
  • JMdict 眼(がん)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Mắt. Mắt thì chủ điều thông minh, như “Quy nhãn” 龜眼 , “Hạc nhãn” 鶴眼 , “Minh phụng nhãn” 鳴鳳眼, “Thụy phụng nhãn” 睡鳳眼, “Phục tê nhãn” 伏犀眼, “Âm dương nhãn” 陰陽眼, “Nhạn điểu nhãn” 鴈鳥眼, “Nga điểu nhãn” 鵝鳥眼, “Loan điểu nhãn” 鸞鳥眼, ấy là quý mắt, nhược bằng “Đào hoa nhãn” 桃花眼, “Lộ cò nhãn” 鷺𪂲 5 眼, “Hiết giải nhãn” 蠍蟹眼, thì là những mắt lưu lạc khảm kha. 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 目也。 Mục dã (Con mắt) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𥃩 [Đường vận 唐韻] 五限切 Ngũ hạn thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 語限切,顏上聲。 Ngữ hạn thiết, nhan thướng thanh (Chữ Nhan đọc thướng thanh) 【Bộ】Mục目

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥃩【唐韻】五限切【集韻】【韻會】【正韻】語限切,𠀤顏上聲。【說文】目也。【靈樞經·大惑論】五藏六府之精氣,皆上注于目,爲之精。精之窠爲眼,骨之精爲童子,筋之精爲黑眼,氣之精爲白眼,故童子黑眼法于隂,白眼赤衇法于陽。【釋名】限也。瞳子限限而出也。【易·說卦】巽其於人也,爲多白眼。【史記·孔子世家】眼如望羊。【晉書·阮籍傳】籍能爲靑白眼。【南史·陶弘景傳】仙書云:眼方者壽千歲。弘景末年,一眼有時而方。 又馬有夜眼。【本草綱目】馬夜眼在馬足膝上,有此能夜行。 又果名。【嵆含·草木狀】南方之果,珍異者有龍眼。 又香名。【洪芻香譜】白眼,香黃熟之別名。 又彪眼泉,地名。見【北史·常景傳】。 又姓。見【姓苑】。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚懇切,垠上聲。【周禮·冬官考工記·輪人】望其轂欲其眼也。【註】眼出大貌。一曰突出貌。鄭康成讀。 又叶五建切,言去聲。【謝靈運·斤竹㵎詩】企石挹飛泉,攀林摘葉卷。想見山阿人,薜蘿若在眼。 又叶伊甸切,音宴。【蘇轍·雪詩】終勝溪嶂長熏眼,典衣共子成高讌。【說文】本作𥆢。

Thuyết Văn

目也。 从目。𥃩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名。眼、限也。瞳子限限而出也。 五限切。古音在十三部。

【眼】 (nhãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) , Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Ngũ hạn thiết Thượng tự: 五 (ngũ) , Hạ tự: 限 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nghiễn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥃩 · 𥆢