困顿
khốn đốn
Hán Việt: khốn đốn
Tổng quan
1. mệt nhoài; mệt nhọc; mệt mỏi。勞累到不能支持 。 終日勞碌,十分睏頓。 mùa đông bận rộn vất vả, vô cùng mệt mỏi. 2. gian nan; khốn đốn (sinh kế, cảnh ngộ)。(生計、境遇)艱難窘迫。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. mệt nhoài; mệt nhọc; mệt mỏi。勞累到不能支持 。 終日勞碌,十分睏頓。 mùa đông bận rộn vất vả, vô cùng mệt mỏi. 2. gian nan; khốn đốn (sinh kế, cảnh ngộ)。(生計、境遇)艱難窘迫。