睏頓
khốn đốn
Hán Việt: khốn đốn
Tổng quan
Hán Việt: 睏 ĐỘT; mệt nhoài; mệt nhọc; mệt mỏi. mùa đông bận rộn vất vả, vô cùng mệt mỏi.; gian nan; khốn đốn (sinh kế, cảnh ngộ)
①劳累到不能支持终日劳碌,十分~。②(生计或境遇)艰难窘迫漂泊在外,~潦倒。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khốn đốn
Hán Việt: khốn đốn
Hán Việt: 睏 ĐỘT; mệt nhoài; mệt nhọc; mệt mỏi. mùa đông bận rộn vất vả, vô cùng mệt mỏi.; gian nan; khốn đốn (sinh kế, cảnh ngộ)
①劳累到不能支持终日劳碌,十分~。②(生计或境遇)艰难窘迫漂泊在外,~潦倒。