kùn khốn

Hán Việt: khốn · Pinyin: kùn

Tổng quan

bẫy bao vây bị áp lực mắc kẹt cùng quẫn buồn ngủ mệt mỏi

困乏 · 困人 · 困住 · 困倦 · 困厄 · 困境 · 困守 · 困局

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkùn
Hán Việtkhốn
Quảng Đôngkwan3
Mân Namkhùn
Nhật BảnKON
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkhuonh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khốn cùng. Phàm các sự nhọc mệt quẫn bách đều gọi là {khốn}. Giản thể của chữ [睏].;
  • Thiều Chửu Ngủ. Dị dạng của chữ [困].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.艱難痛苦。如:「艱困」、「窘困」、「困境」。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「而齊竟怒不救楚,楚大困。」 2.窮苦。如:「貧困」、「窮困」。《史記.卷六二.管晏傳》:「吾始困時,嘗與鮑叔賈,分財利,多自與。」 3.疲倦、疲乏。如:「困倦」、「困頓」、「形疲神困」。宋.蘇軾.〈和子由澠池懷舊〉詩:「往日崎嶇還記否?路長人困蹇驢嘶。」 [動] 1.陷在艱難困苦裡,或受環境、條件等因素限制住。如:「為病所困」、「被這個問題困住了!」宋.曹勛〈望太行〉詩:「一生困塵土,半世走阡陌。」 2.包圍、圍住。如:「圍困」。漢.李陵〈重報蘇武書〉:「昔高皇帝以三…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困 (会意。甲骨文字形,从囗,象房的四壁;里边是生长的树木。本义废弃的房屋) 同本义 困,故庐也。--《说文》 梱”的本字。门槛 试藉车之力而为之困。--《墨子·备城门》 困〈形〉 穷;贫困 困,穷也。--《广雅》 行而无资谓之乏,居而无食谓之困。--《周礼·地官·禀人》疏引书传 四海困穷,天禄永终。--《论语》 以振穷困。--《吕氏春秋·慎大》 行李之往来,共其乏困。--《左传·僖公三十年》 岁饥民困。--《史记·宋世家》 今岁不登,已遣使节振贷困乏。--《汉书· 困( ⒊ ⒋睏)kùn ⒈穷苦,艰难贫~。~窘。排除~难。摆脱~境。 ⒉陷在艰难痛苦中~…

Eng

  • CC-CEDICT to trap|to surround|hard-pressed|stranded|destitute
  • CC-CEDICT sleepy|tired

Nguồn gốc

surround-full

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 困 · 𣏔 · 困 · 睏 · 困 · 睏 · 困 · 睏 · 困 · 睏