困

kùnkhốnNôm khốn

Hán Việt: khốn · Pinyin: kùn · Nôm: khốn

Tổng quan

Ngủ

困乏 · 困人 · 困住 · 困倦 · 困厄 · 困境 · 困守 · 困局

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkùn
Hán Việtkhốn
Âm Nômkhuôn
Quảng Đôngkwan3
Mân Namkhùn
Nhật BảnKON
Hàn Quốc곤
Chú âmㄎㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkhuonh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khốn cùng. Phàm các sự nhọc mệt quẫn bách đều gọi là khốn. Giản thể của chữ [睏]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khôn 困 ◎ Nôm: 坤 AHV: khốn, âm phiên thiết: “khổ côn thiết, âm khôn” (苦昆切,音坤). [Khang Hy tự điển: 217] Trong Hán văn, “khôn” / “khốn” trỏ việc “khốn khó”, “nghèo khốn”, “nguy khốn”, “nguy nan”. Vào tiếng Việt, ngữ tố này đã được hư hoá. ① tt. HVVD. <từ cổ> khó, “khôn cùng: khó cùng, không cùng, không hết. Không kể: khó kể, không kể được. Khôn xiết: khó xiết, không hết, không kể cho cùng. Khôn ví: không lẽ sánh, khó sánh” [Paulus Của 1895: 499]. Kỳ, ký, nô, thai đà có đấy, Kẻ dìn cho biết lại khôn thay. (Tự thuật 112.8). ② đgt. <từ cổ> khó có thể. (Thủ vĩ ngâm 1.5)‖ (Ngôn chí 6.6)‖ Cuốc cằn ước…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khốn 困 dt. <từ cổ> khốn cùng, quẫn bách. Nhân nghĩa trung cần giữ tích ninh, khó thì hay kháo, khốn hay hanh. (Bảo kính 131.2), khốn hay hanh: Ss cùng tắc biến biến tắc thông 窮則變變則通 trong Kinh Dịch, do câu bần tiện ưu thích ngọc nhữ vu thành (nghèo hèn lo thương rèn dũa cho mình thành công). Ý nói càng gặp phải khốn khổ càng rèn dũa được tinh thần, và bĩ cực Thái Lai, rồi sau mới được hanh thông” [TVG,1956: 118]
  • Giản Dị Hán Nôm khuôn rập khuôn [Eng: to model (on)]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khốn khốn đốn, khốn khổ [Eng: miserable, wretched]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại tiện tần sác nhật thôi khốn nàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.艱難痛苦。如:「艱困」、「窘困」、「困境」。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「而齊竟怒不救楚,楚大困。」 2.窮苦。如:「貧困」、「窮困」。《史記.卷六二.管晏傳》:「吾始困時,嘗與鮑叔賈,分財利,多自與。」 3.疲倦、疲乏。如:「困倦」、「困頓」、「形疲神困」。宋.蘇軾.〈和子由澠池懷舊〉詩:「往日崎嶇還記否?路長人困蹇驢嘶。」 [動] 1.陷在艱難困苦裡,或受環境、條件等因素限制住。如:「為病所困」、「被這個問題困住了!」宋.曹勛〈望太行〉詩:「一生困塵土,半世走阡陌。」 2.包圍、圍住。如:「圍困」。漢.李陵〈重報蘇武書〉:「昔高皇帝以三十萬眾,困于平城。」 [名] 《易經》卦名。六十四卦之一。坎(☵)下兌(☱)上。《易經.困卦.象曰》:「澤無水,困。君子以致命遂志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困 (会意。甲骨文字形,从囗,象房的四壁; 里边是生长的树木。本义废弃的房屋) 同本义 困,故庐也。--《说文》 梱”的本字。门槛 试藉车之力而为之困。--《墨子·备城门》 困〈形〉 穷; 贫困 困,穷也。--《广雅》 行而无资谓之乏,居而无食谓之困。--《周礼·地官·禀人》疏引书传 四海困穷,天禄永终。--《论语》 以振穷困。--《吕氏春秋·慎大》 行李之往来,共其乏困。--《左传·僖公三十年》 岁饥民困。--《史记·宋世家》 今岁不登,已遣使节振贷困乏。--《汉书· 困( ⒊ ⒋睏)kùn ⒈穷苦,艰难贫~。~窘。排除~难。摆脱~境。 ⒉陷在艰难痛苦中~在深山老林。~兽犹斗。为病痛所~。〈引〉包围围~。把敌人~在碉堡里。 ⒊疲乏~倦。~乏。 ⒋〈方〉睡~觉。

Eng

  • CC-CEDICT to trap, to surround, hard-pressed, stranded, destitute
  • CC-CEDICT sleepy, tired

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái nhà cựu xá 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 故廬也。 Cố lư dã. (Nhà cũ) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𣏔 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 苦悶切 Khổ muộn thiết 【Bộ】Vi囗
  • Nguồn khác Gặp sự cùng khổ, khó khăn. Khốn đốn. 保聀条困身困分 Bấu chắc điều khổn thân khổn phận (C.V.) Nếu không hiểu biết điều phải trái để cư xử hợp tình hợp lý thì sẽ khốn đến thân đến phận

Nguồn gốc

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 困 · 𣏔 · 困 · 睏 · 困 · 睏 · 困 · 睏 · 困 · 睏