睡牀

thụy sàng

Hán Việt: thụy sàng

Tổng quan

(từ lóng) giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ), (từ lóng) ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ)

Cấu tạo: (thụy) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) giường (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ), (từ lóng) ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ)