睡
thụy
Hán Việt: thụy · Pinyin: shuì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ngồi ngủ, đêm nằm mà không vọng tưởng đến nơi danh lợi là Tâm thuỵ 心睡 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 坐寐也。 Toạ mị dã. (Ngồi ngủ) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 是僞切 Thị nguỵ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 樹僞切 Thụ nguỵ thiết [Chính vận 正韻] 殊僞切,音瑞。 Thù nguỵ thiết, âm Thuỵ 【Bộ】Mục目
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuì |
|---|---|
| Hán Việt | thụy |
| Quảng Đông | seoi6 |
| Mân Nam | suī |
| Nhật Bản | SUI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄕㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyeh |
| Baxter-Sagart | [d]o[j]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]o[j]-s |
| Phản thiết | 樹僞切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngủ, lúc mỏi nhắm mắt gục xuống cho tinh thần yên lặng gọi là {thụy}. Nguyễn Du [阮攸] : {Sơn ổ hà gia đại tham thụy, Nhật cao do tự yểm sài môn} [山塢何家大貪睡, 日高猶自掩柴門] (Quỷ Môn đạo trung [鬼門道中]) Trong xóm núi, nhà ai ham ngủ quá, Mặt trời đã lên cao mà cửa củi còn đóng kín. Quách Tấn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.閉目安息,使身心凝定沉靜,以休養精神。如:「沉睡」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「斥候望烽燧不得臥,將吏披介冑而睡。」 2.躺。《儒林外史》第一二回:「那些朋友們和我賭賽,叫我睡在街心裡,把膀子伸著,等那車來。」 [形] 睡眠時用的。如:「睡衣」、「睡袍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睡 (会意。从目,垂声。指眼睑下垂,打瞌睡。本义坐着打瞌睡) 同本义 睡,坐寐也。--《说文》 读书欲睡,引锥自剌其股。--《战国策·秦策》 孝公既见卫鞅,语事良久,孝公时时睡,弗听。--《史记·商君列传》 又如睡晌觉(睡午觉);睡寐(瞌睡;打盹) 童微伺其睡,以缚背刃,力上下,得绝,因取刃杀之。--唐·柳宗元《童区寄传》 子灿寐而醒,客则鼾睡炕上矣。--明·魏禧《大铁椎传》 夫妻心稍愿,但几神思气痴木,奄奄思睡。--《聊斋志异·促织》 又如睡头(睡眠的兴致);睡呓(梦话);睡魔(因做 睡shuì〈古〉指坐着打瞌睡◇指睡着,睡觉(此时大脑皮质处于抑制状态…
Eng
- CC-CEDICT to sleep|to lie down
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】是僞切【集韻】【韻會】樹僞切【正韻】殊僞切,𠀤音瑞。【說文】坐寐也。【史記·商君傳】衞鞅語事良久,孝公時時睡,弗聽。【前漢·賈誼治安策】將吏被介冑而睡。 又花名。【淸異錄】盧山一比丘晝寢石上,夢中聞花香,旣覺,尋香求之,因名睡香。四方奇之,謂乃花中祥瑞,遂以瑞易睡。 又草名。【洞冥記】末多國有五味草,食之使人不眠,名曰却睡草。【述異記】桂林有睡草,見之則令人睡。亦呼爲懶婦箴。【說文】本作𥋍,从目𡍮聲。【六書故】睡卽古寐字。
Thuyết Văn
坐寐也。 从目𡍮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
知爲坐寐者、以其字从垂也。左傳曰。坐而假寐。戰國策。讀書欲睡。 宋本無聲字。此以會意包形聲也。目者、目瞼垂而下。坐則爾。是僞切。古音在十七部。
【睡】(thụy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目𡍮 (mục) | Thanh phù (聲符): 宋本無 (tống) Phiên thiết: 是僞切 → thị + ngụy Nghĩa: 坐寐 vậy。 từ mục (mắt)𡍮。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥉚 · 𥋍 · 𪾶