督学
đốc học
Hán Việt: đốc học · Pinyin: dū xué
Tổng quan
đốc học
教育行政机关中负责视察、监督学校工作的人员。
督察學校教學情形的行政人員。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đốc học
- Biên soạn educational inspector M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 督察學校教學情形的行政人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教育行政机关中负责视察、监督学校工作的人员。
Eng
- Cihui school inspector
- Tần suất từ n. educational inspector M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Schulinspektor (S, Edu)
other
- Nguồn khác Vị quan coi sóc việc học hành tại một địa phương thời trước
- Nguồn khác »Ông về Đốc học đã bao lâu, cờ bạc rong chơi rặt một màu«