督學
đốc học
Hán Việt: đốc học · Pinyin: dū xué
Tổng quan
thanh tra trường học
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh tra trường học
- Cihui đốc học đốc học ☆Vị quan coi sóc việc học hành tại một địa phương thời trước. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Ông về Đốc học đã bao lâu, cờ bạc rong chơi rặt một màu«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 督察學校教學情形的行政人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教育行政机关中负责视察、监督学校工作的人员。
Eng
- CC-CEDICT school inspector
- Cihui school inspector