瞑目
minh mục
Hán Việt: minh mục · Pinyin: míng mù
Tổng quan
nhắm mắt | (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.) hắm mắt, ý nói yên lòng mà chết. minh mục minh mục ☆Nhắm mắt, ý nói yên lòng mà chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhắm mắt | (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.) hắm mắt, ý nói yên lòng mà chết. minh mục minh mục ☆Nhắm mắt, ý nói yên lòng mà chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.閉目。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「替你孩兒盡養生送死之禮,我便九泉之下可也瞑目。」 2.比喻人死的時候無所懸念。如:「甘心瞑目」。唐.薛調《無雙傳》:「我以仙客為託。爾誠許我,瞑目無所恨也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闭上眼睛; 谓死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.闭上眼睛。 2.谓死。
Eng
- CC-CEDICT to close one's eyes|(fig.) to be contented at the time of one's death (Dying without closing one's eyes would signify having unresolved grievances.)
- Cihui to close one's eyes; (fig.) to be contented at the time of one's death (Dying without closing one's eyes would signify having unresolved grievances.)
ja
- JMdict closing one's eyes|passing away|dying peacefully