瞑目
minh mục
Hán Việt: minh mục · Pinyin: míng mù
Tổng quan
nhắm mắt. chết không nhắm mắt
1.闭上眼睛。 2.谓死。
1.閉目。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「替你孩兒盡養生送死之禮,我便九泉之下可也瞑目。」 2.比喻人死的時候無所懸念。如:「甘心瞑目」。唐.薛調《無雙傳》:「我以仙客為託。爾誠許我,瞑目無所恨也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nhắm mắt, ý nói yên lòng mà chết.; hắm mắt, ý nói yên lòng mà chết.; nhắm mắt , (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.); minh mục/miễn mục: sáng mắt/nhắm mắt; nhắm mắt. chết không nhắm mắt.; nhắm mắt
- Biên soạn 瞑目 míngmù v.o. 1. die content 2. close the eyes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.閉目。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「替你孩兒盡養生送死之禮,我便九泉之下可也瞑目。」 2.比喻人死的時候無所懸念。如:「甘心瞑目」。唐.薛調《無雙傳》:「我以仙客為託。爾誠許我,瞑目無所恨也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.闭上眼睛。 2.谓死。
Eng
- JMdict closing one's eyes
- JMdict passing away
- JMdict dying peacefully
- Cihui to close one's eyes; (fig.) to be contented at the time of one's death (Dying without closing one's eyes would signify having unresolved grievances.)
- Tần suất từ 瞑目 míngmù v.o. 1. die content 2. close the eyes , Méi jiàndào nǚer, lǎorén sǐ bù ∼. Failing to seeing his daughter, the old man did not clase the eyes even in death
ja
- JMdict 瞑目(めいもく)
other
- Nguồn khác Nhắm mắt, ý nói yên lòng mà chết