瞑瞞
minh man
Hán Việt: minh man · Pinyin: míng mán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贪爱;迷恋。语出《荀子.非十二子》"酒食声色之中,则瞒瞒然,瞑瞑然。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.贪爱;迷恋。语出《荀子.非十二子》"酒食声色之中,则瞒瞒然,瞑瞑然。"
Hán Việt: minh man · Pinyin: míng mán