瞒哄

mán hǒngman hống

Hán Việt: man hống · Pinyin: mán hǒng

Tổng quan

lừa dối; giấu diếm; đánh lừa; lừa đảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.隐瞒欺骗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱瞞哄騙。如:「這事已瞞哄不了他了。」

Cấu tạo: 瞞 (man) + 哄 (hống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gian lận (ai đó)
  • Tần suất từ giấu diếm; đánh lừa; lừa đảo
  • Biên soạn v. 1. pull the wool over sb.'s eyes 2. deceive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱瞞哄騙。如:「這事已瞞哄不了他了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐瞒欺骗。

Eng

  • Cihui to deceive; to cheat (sb)
  • Tần suất từ v. 1. pull the wool over sb.'s eyes 2. deceive

Từ liên quan

Gần nghĩa

哄传 · 哄傳 · 哄劝 · 哄动 · 哄哄 · 哄场 · 哄堂 · 哄場