hōng hống

Hán Việt: hống · Pinyin: hōng

Tổng quan

cười ầm (tượng thanh) ồn ào cười ầm lên (như đám đông) lừa gạt dỗ dành chọc cười (trẻ em) biến thể của 鬨 哄[hong4] huyên náo hỗn loạn quấy rối

哄传 · 哄傳 · 哄劝 · 哄动 · 哄哄 · 哄场 · 哄堂 · 哄場

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhōng
Hán Việthống
Quảng Đônggung3
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghungh
Phản thiết呼公切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hống phiến} [哄騙] đánh lửa, tới rủ rê. Tiếng ầm ầm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hống hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai) [Eng: to sooth a crying baby; to lie]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 許多人同時發聲。如:「一哄而散」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哄〈动〉 (形声。从口,共声。本义许多人同时发声) 同本义 游人哄笑观俳优。--宋·孔平仲《上元作》 又如哄笑;哄饮(聚众饮酒);哄伙(形容热闹,盛大);哄然;哄哄翕翕(潦潦草草;匆匆忙忙) 呵叱 叿,呵也。或作哄。--《集韵》 驺哄,呵喝声。--《篇海类篇》 哄 〈象〉 形容许多人大声笑或喧哗声 哄〈动〉 欺骗 逗引 哄hǒng ⒈用假话骗人~骗。你~我吧? ⒉引,逗~小孩子。 哄hōng许多人同时发声~~闹闹。~堂大笑。 哄(鬨)hòng吵闹,扰乱别起~了。大~大闹。 哄xiàng 1.巷,胡同。 哄gòng 1.见"哄哄"。

Eng

  • CC-CEDICT roar of laughter (onom.)|hubbub|to roar (as a crowd)
  • CC-CEDICT to deceive|to coax|to amuse (a child)
  • CC-CEDICT variant of 鬨|哄[hong4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤胡貢切,音鬨。【廣韻】唱聲。【集韻】本作𠹒,衆聲。 又【集韻】【類篇】𠀤呼公切,音灴。【集韻】本作叿。詳叿字註。 又【集韻】居容切,音恭。聲也。或作𠹅。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠹅 · 𠹒 · 閧 · 鬨