瞞報

mán bàoman báo

Hán Việt: man báo · Pinyin: mán bào

Tổng quan

che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

应上报而隐瞒不报:~工伤事故是严重的违法行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指隱瞞不報。如:「據實證明,不得瞞報。」

Cấu tạo: 瞞 (man) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
  • Tần suất từ che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo , làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
  • Biên soạn v. 1. give a false report 2. conceal the truth from higher authorities

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指隱瞞不報。如:「據實證明,不得瞞報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应上报而隐瞒不报:~工伤事故是严重的违法行为。

Eng

  • Cihui to conceal or deceive in a report; to falsify by over- or underreporting
  • Tần suất từ v. 1. give a false report 2. conceal the truth from higher authorities

Từ liên quan

Gần nghĩa

報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命 · 報喪