瞠目
sanh mục
Hán Việt: sanh mục · Pinyin: chēng mù
Tổng quan
trố mắt; trợn mắt; trơ mắt; giương mắt
1.瞠着眼。常表示惊讶﹑恼怒或无奈等。
睜大眼睛。形容憤怒、驚訝、無奈的樣子。清.全祖望〈梅花嶺記〉:「忠烈乃瞠目曰:『我史閣部也!』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trợn mắt
- VietPhrases trợn mắt; trơ mắt; giương mắt
- Tần suất từ trợn mắt nhìn; sanh mục: trố mắt/trợn mắt/trơ mắt/giương mắt; trố mắt; trợn mắt; trơ mắt; giương mắt; trợn mắt; trơ mắt; giương mắt
- Biên soạn 瞠目 hēngmù* v.o. stare (in alarm/confusion/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 睜大眼睛。形容憤怒、驚訝、無奈的樣子。清.全祖望〈梅花嶺記〉:「忠烈乃瞠目曰:『我史閣部也!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.瞠着眼。常表示惊讶﹑恼怒或无奈等。
Eng
- JMdict gazing at (in wonderment)
- Cihui to stare
- Tần suất từ 瞠目 hēngmù* v.o. stare (in alarm/confusion/etc.)
Đức
- Handedict gaffen
ja
- JMdict 瞠目(どうもく)