瞠
sanh
Hán Việt: sanh · Pinyin: chēng
Tổng quan
trố mắt nhìn điều ngoài tầm với
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēng |
|---|---|
| Hán Việt | sanh |
| Quảng Đông | caang1 |
| Mân Nam | thing1 |
| Nhật Bản | MIHARU |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄔㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrang |
| Baxter-Sagart | tʰˤraŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰˤraŋ |
| Phản thiết | 丑庚切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trông thẳng, nhìn thẳng. {Sanh hồ kì hậu} [瞠乎其後] theo đuổi không kịp chỉ trừng mắt mà trông.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 瞪著眼睛直看。如:「瞠目結舌」。宋.陸游〈醉歌〉:「醉倒村路兒扶歸,瞠目不識問是誰?」 [副] 驚視。《管子.小問》:「桓公北伐孤竹,未至卑耳之谿十里,闟然止.瞠然視,援弓將射,引而未敢發也。」唐.尹知章.注:「瞠,驚視貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞠〈动〉 瞪着眼看 瞠,直视也。--《集韵》 夫子奔逸绝尘,而回瞠若乎后矣。--《庄子·田子方》 又如瞠瞠(张目直视貌)。又指惊视 众目亦益瞠,口亦益张。--鲁迅《集外集拾遗》 瞠 chēng瞪着眼睛看。 【瞠乎其后】在后面干瞪眼。形容远远落后于人。 【瞠目结舌】干瞪眼说不出话来。形容受窘或惊呆了的样子。 瞠chēng直视,瞪着眼睛~目而视。~乎其后(落在后面干瞪眼,赶不上)。
Eng
- CC-CEDICT stare at sth beyond reach
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丑庚切【集韻】【韻會】【正韻】抽庚切,𠀤音撐。【倉頡篇】直視也。【莊子·田子方】夫子奔軼,絕塵,而回瞠若平後矣。【宋史·孔宗旦傳】宗旦始官京東,與李師道徐程尚同等爲監司耳目,號爲四瞠,人多惡之。 又【玉篇】與𥊲同。【馬融·長笛賦】留眎瞠眙。【文選】作𥊲。 又通作憆。【前漢·外戚傳】武問客,陛下得武書,意如何。曰:憆也。【註】直視貌。師古曰:字本作瞠,其音同耳。 又【集韻】【韻會】恥孟切【正韻】敕諍切,𠀤撐去聲。又【五音集韻】徒杏切,音瑒。又【集韻】抽良切,音倀。義𠀤同。 又他郞切,音湯。亦直視也。或作𥊲。 又徐更切,棖去聲。定視也。與𥊼同。【韻會】亦作盯䁎。【正字通】或作瞪。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 憆 · 𥊰 · 𥊲 · 𥊼 · 憆 · 瞪 · 瞪