瞬目
thuấn mục
Hán Việt: thuấn mục · Pinyin: shùn mù
Tổng quan
THUẤN MỤC Chớp mắt là động tác đặc biệt khi thị cơ ứng cơ của nhà thiền. QSNL ghi: 香嚴復有頌云: 我有一機, 瞬目視伊。 若人不會, 別喚沙彌。 Hương Nghiêm lại có tụng: Ta có một cơ, Chớp mắt dạy y. Nếu người không hội, Chớ gọi Sa-di.
Nghĩa
Việt
- Cihui THUẤN MỤC Chớp mắt là động tác đặc biệt khi thị cơ ứng cơ của nhà thiền. QSNL ghi: 香嚴復有頌云: 我有一機, 瞬目視伊。 若人不會, 別喚沙彌。 Hương Nghiêm lại có tụng: Ta có một cơ, Chớp mắt dạy y. Nếu người không hội, Chớ gọi Sa-di.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眨眼。南朝宋.謝惠連〈七月七日夜詠牛女〉詩:「蹀足循廣除,瞬目䚕曾穹。」 2.一眨眼的功夫。形容極短的時間。唐.柳宗元〈晉問〉:「鱗川林壑,隳雲遁雨,瞬目而下者,榛榛沄沄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眨眼; 一眨眼工夫。极言时间短暂; 张眼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眨眼。 2.一眨眼工夫。极言时间短暂。 3.张眼。
Eng
- Cihui 瞬目 hùnmù v.o. flash a glance