瞬
thuấn
Hán Việt: thuấn · Pinyin: shùn
Tổng quan
nháy mắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shùn |
|---|---|
| Hán Việt | thuấn |
| Quảng Đông | seon2 |
| Mân Nam | sùn |
| Nhật Bản | SHUN |
| Hàn Quốc | 순 |
| Chú âm | ㄕㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjynh |
| Phản thiết | 輸閏切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 稕 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nháy mắt. Thì giờ chóng quá gọi là {thuấn}. Như {nhất thuấn} [一瞬] một cái chớp mắt. Tô Thức [蘇軾] : {Cái tương tự kì biến giả nhi quan chi, nhi thiên địa tằng bất năng nhất thuấn} [蓋將自其變者而觀之, 而天地曾不能一瞬] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦 ]) Nếu lấy tự nơi biến đổi mà xem thì cuộc trời đất c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 眨眼、眼珠轉動。《列子.湯問》:「爾先學不瞬,而後可言射矣。」 [名] 比喻短暫的時間。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「蓋將自其變者而觀之,天地曾不能以一瞬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞬 (形声。从目,舜声。本义眨眼) 同本义 尔先学不瞬,而后可言射矣。--《列子·汤问》 又如一瞬(一眨眼工夫) 眼珠转动 直视,不能瞬。--张机《金匮要略》 视,看 惊恐。同眴” 适见豚子食于其死母者,少焉眴若,皆亲之而走。--《庄子》。陆德明释文眴若,本亦作‘瞬’。司马云惊貌。” 瞬
Eng
- CC-CEDICT to wink
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】舒閏切【集韻】【韻會】【正韻】輸閏切,𠀤音舜。目自動也。【列子·湯問篇】紀昌學射於飛衞,衞曰:爾先學不瞬,而後可言射矣。【宋史·韓世忠傳】目瞬如電。 又【埤雅】木槿朝生夕隕,一名舜。蓋瞬之義取諸此。【陸機·文賦】觀古今之須臾,撫四海於一瞬。【司馬法嚴位篇】一人之禁,無過瞬息。【玉篇】與瞚同。【集韻】亦作眴䀢瞤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 瞚 · 瞤 · 䀢 · 瞚 · 瞤 · 䀢