瞻言
chiêm ngôn
Hán Việt: chiêm ngôn · Pinyin: zhān yán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有远见的言论。《诗.大雅.桑柔》"维此圣人,瞻言百里。"郑玄笺"圣人所视而言者百里,言见事远而王不用。"一说,瞻,明见;言,助词,无义。见高亨《诗经今注》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有远见的言论。《诗.大雅.桑柔》"维此圣人,瞻言百里。"郑玄笺"圣人所视而言者百里,言见事远而王不用。"一说,瞻,明见;言,助词,无义。见高亨《诗经今注》。