瞻
chiêm
Hán Việt: chiêm · Pinyin: zhān
Tổng quan
nhìn chăm chú quan sát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | chiêm |
| Quảng Đông | zim1 |
| Mân Nam | tsiam |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjem |
| Baxter-Sagart | [t.q]am |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t.q]am |
| Phản thiết | 章豔切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem, ngửa mặt lên mà nhìn. Thi Kinh [詩經] : {Chiêm bỉ nhật nguyệt, du du ngã tư} [瞻彼日月, 悠悠我思] Ngửa xem mặt trời mặt trăng kia, dằng dặc ta nghĩ ngợi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向上或向前看。《詩經.邶風.雄雉》:「瞻彼日月,悠悠我思。」《楚辭.屈原.離騷》:「瞻前而顧後兮,相觀民之計極。」 2.仰望。如:「瞻仰」。《詩經.大雅.桑柔》:「維此惠君,民人所瞻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞻 (形声。从目,詹声。本义向远处或向高处看) 同本义 瞻,临视也。--《说文》 瞻,视也。--《尔雅》 瞻望弗及。--《诗·邶风·燕燕》 瞻彼日月。--《诗·邶风·雄雉》 瞻前而顾后兮。--《楚辞·离骚》。注观也。” 不狩不猎,胡瞻尔庭有悬猙兮?--《诗·魏风·伐檀》 乃瞻衡宇,载欣载奔。--晋·陶潜《归去来兮辞》 乃瞻衡宇。 细瞻景状。--《聊斋志异·促织》 又如观瞻(外观和对外观发生的反应);高瞻远瞩;瞻略(谋略;智谋);瞻眄(观看,察看);瞻相(观察);瞻视(观看;顾盼);瞻察(观察);瞻览( 瞻zhān向上、向前或向远处看~仰。~前。~望。高~…
Eng
- CC-CEDICT to gaze|to view
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】職廉切【集韻】【韻會】【正韻】之廉切,𠀤音詹。【說文】臨視也。【韻會】仰視曰瞻。【詩·邶風】瞻彼日月。【禮·曲禮】視瞻無回。 又官名。【魏書·官氏志】有瞻人郞。 又國名。【唐書·南蠻傳】瞻博,或曰瞻婆,北距兢伽河。 又山水名。【山海經】有瞻諸山。又瞻水,出婁涿山,東流注於洛。 又姓。【正字通】元有瞻思,通經學。 又通作詹。【史記·周本紀】顧詹有河。 又【集韻】章豔切,詹去聲。視也。 又叶側姜切,音章。【詩·大雅】維此惠君,民入所瞻。秉心宣猶,考愼其相。相平聲。 又叶側銜切,斬平聲。【詩·小雅】節彼南山,維石巖巖。赫赫師尹,民具爾瞻。 考證:〔【詩·衞風】瞻彼日月。〕 謹照原文衞風改邶風。
Thuyết Văn
臨視也。 从目。詹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁、毛傳皆曰。瞻、視也。許別之云臨視。今人謂仰視曰瞻。此古今義不同也。 職廉切。八部。
【瞻】 (chiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 詹 (chiêm) Phiên thiết: Chức liêm thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: triêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lâm (Ở trên soi xuống. Nh) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㫥