瞻

zhānchiêmNôm chiêm

Hán Việt: chiêm · Pinyin: zhān · Nôm: chiêm

Tổng quan

Xem, ngửa mặt lên mà nhìn. Thi Kinh [詩經] : Chiêm bỉ nhật nguyệt, du du ngã tư [瞻彼日月, 悠悠我思] Ngửa xem mặt trời mặt trăng kia, dằng dặc ta nghĩ ngợi

瞻仰 · 瞻匐 · 瞻博 · 瞻念 · 瞻拜 · 瞻望 · 瞻波 · 瞻病

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Hán Việtchiêm
Âm Nômchiêm
Quảng Đôngzim1
Mân Namtsiam
Nhật BảnMIRU
Hàn Quốc첨
Chú âmㄓㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcjem
Baxter-Sagart[t.q]am
Hán ngữ Thượng cổ[t.q]am
Phản thiết章豔切
Thanh mẫu章
Vận鹽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem, ngửa mặt lên mà nhìn. Thi Kinh [詩經] : Chiêm bỉ nhật nguyệt, du du ngã tư [瞻彼日月, 悠悠我思] Ngửa xem mặt trời mặt trăng kia, dằng dặc ta nghĩ ngợi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xem 瞻 ◎ Nôm: 𫀅 / 䀡 AHV: chiêm. Có các đồng nguyên tự là 佔, 覘 (siêm). Âm HTC là ţʰam? *threm, xem [sem] Việt < *tśʰj- hoặc ţʰj- [Schuessler 2007: 604]. *tjam [Baxter 1992: 539]. Ss đối ứng k’ɔk (2 thổ ngữ Mường), kɔj (7), ŋɔ (17) [NV Tài 2005: 290]. Như vậy, xem - ngóng (顒) - coi (觀) là từ gốc Hán, ngó - ngắm - nhìn từ gốc Việt-Mường. ① đgt. nhìn. Kinh Thi phần Bội phong bài Hùng trĩ có câu: “Xem nhật nguyệt kia, lòng ta dặc dặc.” (瞻彼日月, 悠悠我思 chiêm bỉ nhật nguyệt, du du ngã tư). Chà mai đêm nguyệt, dậy xem bóng, phiến sách ngày xuân ngồi chấm câu. (Ngôn chí 3.3, 11.4)‖ (Trần tình 38.5)‖ (Tự…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chiêm chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao [Eng: to adore, to gaze with veneration; to dream]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向上或向前看。《詩經.邶風.雄雉》:「瞻彼日月,悠悠我思。」《楚辭.屈原.離騷》:「瞻前而顧後兮,相觀民之計極。」 2.仰望。如:「瞻仰」。《詩經.大雅.桑柔》:「維此惠君,民人所瞻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞻 (形声。从目,詹声。本义向远处或向高处看) 同本义 瞻,临视也。--《说文》 瞻,视也。--《尔雅》 瞻望弗及。--《诗·邶风·燕燕》 瞻彼日月。--《诗·邶风·雄雉》 瞻前而顾后兮。--《楚辞·离骚》。注观也。” 不狩不猎,胡瞻尔庭有悬猙兮?--《诗·魏风·伐檀》 乃瞻衡宇,载欣载奔。--晋·陶潜《归去来兮辞》 乃瞻衡宇。 细瞻景状。--《聊斋志异·促织》 又如观瞻(外观和对外观发生的反应); 高瞻远瞩; 瞻略(谋略; 智谋); 瞻眄(观看,察看); 瞻相(观察); 瞻视(观看; 顾盼); 瞻察(观察); 瞻览( 瞻zhān向上、向前或向远处看~仰。~前。~望。高~远瞩。

Eng

  • CC-CEDICT to gaze, to view

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職廉切【集韻】【韻會】【正韻】之廉切,𠀤音詹。【說文】臨視也。【韻會】仰視曰瞻。【詩·邶風】瞻彼日月。【禮·曲禮】視瞻無回。 又官名。【魏書·官氏志】有瞻人郞。 又國名。【唐書·南蠻傳】瞻博,或曰瞻婆,北距兢伽河。 又山水名。【山海經】有瞻諸山。又瞻水,出婁涿山,東流注於洛。 又姓。【正字通】元有瞻思,通經學。 又通作詹。【史記·周本紀】顧詹有河。 又【集韻】章豔切,詹去聲。視也。 又叶側姜切,音章。【詩·大雅】維此惠君,民入所瞻。秉心宣猶,考愼其相。相平聲。 又叶側銜切,斬平聲。【詩·小雅】節彼南山,維石巖巖。赫赫師尹,民具爾瞻。 考證:〔【詩·衞風】瞻彼日月。〕 謹照原文衞風改邶風。

Thuyết Văn

臨視也。 从目。詹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、毛傳皆曰。瞻、視也。許別之云臨視。今人謂仰視曰瞻。此古今義不同也。 職廉切。八部。

【瞻】 (chiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) , Thanh phù (聲符): 詹 (chiêm) Phiên thiết: Chức liêm thiết Thượng tự: 職 (chức) , Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: triêm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lâm (Ở trên soi xuống. Nh) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㫥