瞽言

gǔ yán cổ ngôn

Hán Việt: cổ ngôn · Pinyin: gǔ yán

Tổng quan

n nói trái lẽ. Cũng nói là Cổ thuyết 說. cổ ngôn cổ ngôn ☆Ăn nói trái lẽ. Cũng nói là Cổ thuyết 說. lời nói mò; lời nói vô căn cứ。沒有根據或不合情理的話(多用作謙辭)。

Cấu tạo: (cổ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n nói trái lẽ. Cũng nói là Cổ thuyết 說. cổ ngôn cổ ngôn ☆Ăn nói trái lẽ. Cũng nói là Cổ thuyết 說. lời nói mò; lời nói vô căn cứ。沒有根據或不合情理的話(多用作謙辭)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉没有根据或不合情理的话(多用作谦辞)~刍议。

Eng

  • Cihui 瞽言 gǔyán n. <wr.> shallow and unreasonable talk; wild talk M:¹jù/¹piān