矜矜
căng căng
Hán Việt: căng căng · Pinyin: jīn jīn
Tổng quan
ẻ kiêu ngạo — Vẻ thận trọng, giữ gìn. căng căng căng căng ☆Vẻ kiêu ngạo — Vẻ thận trọng, giữ gìn. 1. cẩn trọng; thận trọng; cẩn thận。謹慎小心的樣子。 2. kiên cường; mạnh mẽ。堅強的樣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ kiêu ngạo — Vẻ thận trọng, giữ gìn. căng căng căng căng ☆Vẻ kiêu ngạo — Vẻ thận trọng, giữ gìn. 1. cẩn trọng; thận trọng; cẩn thận。謹慎小心的樣子。 2. kiên cường; mạnh mẽ。堅強的樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅強的樣子。《詩經.小雅.無羊》:「矜矜兢兢,不騫不崩。」 2.形容戒慎危懼的樣子。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「豈可不剛健篤實,矜矜慄慄,以守天功盛德大業乎?」《三國志.卷二五.魏書.高堂隆傳》:「畏上天之明命,循陰陽之逆順,矜矜業業,惟恐有違。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强健貌; 戒惧;小心谨慎; 自得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.强健貌。 2.戒惧;小心谨慎。 3.自得。
Eng
- Cihui 矜矜 jīnjīn r.f. vigorous-looking