知言

zhī yán tri ngôn

Hán Việt: tri ngôn · Pinyin: zhī yán

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有遠見的言論。《左傳.襄公十四年》:「秦伯問於士鞅曰:『晉大夫其誰先亡?』對曰:『其欒氏乎?』……秦伯以為知言,為之請於晉而復之。」 2.從言談中了解他人的真意。論語.堯曰:「不知言,無以知人也。」《孟子.公孫丑上》:「何謂知言?曰:『詖辭知其所蔽,淫辭知其所陷……。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有见识的话。 2.谓善于辨析他人之言辞。 3.知音。

Eng

  • Cihui 知言 hīyán n. words of wisdom ◆v.o. know the true meaning of sb.'s words