zhī tri

Hán Việt: tri · Pinyin: zhī

Tổng quan

Âm Nôm

知乎 · 知了 · 知事 · 知交 · 知会 · 知儼 · 知单 · 知县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhī
Hán Việttri
Quảng Đôngzi1
Mân Namti
Nhật BảnCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˉ
Hán ngữ Trung cổtrie
Baxter-Sagarttre
Hán ngữ Thượng cổtre
Phản thiết珍離切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Biết, tri thức. Phàm cái gì thuộc về tâm mình nhận biết, biện biệt, phán đoán, toan tính, ghi nhớ được đều gọi là {tri}. Cổ huấn [古訓] : {Lộ diêu tri mã lực, sự cửu kiến nhân tâm} [路遙知馬力, 事久見人心] Đường dài mới biết sức ngựa, việc lâu mới thấy lòng người. Biết nhau, bè bạn chơi với…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tri Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tri Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tri Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tri Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.明白、了解、察覺。如:「相知相許」。唐.李紳〈古風〉詩二首之二:「誰知盤中餐,粒粒皆辛苦。」 2.識別、區別。《禮記.樂記》:「知樂則幾於禮矣。」《淮南子.脩務》:「孿子之相似者,唯其母能知之。」 3.相交、交往。《左傳.昭公四年》:「公孫明知叔孫於齊。」《荀子.不苟》:「君子易知而難狎。」 4.招待、禮遇、賞識。《南史.卷一九.謝靈運傳》:「自謂才能宜參權要,既不見知,常懷慎惋。」唐.岑參〈北庭西郊候封大夫受降回軍獻上〉詩:「何幸一書生,忽蒙國士知。」 5.掌管、主持。《國語.越語》:「有能助寡人謀而退吳者,吾與之共知越國之政。」《新唐書.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知 (会意。小篆字形,从口矢。段玉裁识敏,故出于口者疾如矢也。”意思是认识、知道的事物,可以脱口而出。本义知道) 同本义 知,识也。--《玉篇》 知汝远来应有意。--唐·韩愈《左迁至蓝关示侄孙湘》 心徹为知。--《庄子·外物》 留侯曰陛下不知乎?此谋反耳。--《史记·留侯世家》 不知何氏女。--《后汉书·列女传》 又 日知基所亡。 汝亦知射。--宋·欧阳修《归田录》 不知几千里。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 知其不可而为之。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如知不到(不知道);知风(知道情况 知zhī ⒈晓得,明了~晓。~道。~己~彼。 ⒉使知道通~。告…

Eng

  • CC-CEDICT to know|to be aware

ja

  • JMdict wisdom|jnana (higher knowledge)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢇻、𥎿【唐韻】陟离切【集韻】【韻會】珍離切【正韻】珍而切,𠀤智平聲。【說文】詞也。从口从矢。【徐曰】知理之速,如矢之疾也。 又【玉篇】識也,覺也。【增韻】喩也。【易·繫辭】百姓日用而不知。【書·臯陶謨】知人則哲,能官人。 又漢有見知法。【史記·酷吏傳】趙禹與張湯論定諸律令,作見知法。【註】吏見知不舉劾爲故縱。 又相交曰知。【左傳·昭四年】公孫明知叔孫于齊。【註】相親知也。又【昭二十八年】魏子曰:昔叔向適鄭,鬷蔑一言而善,執手遂如故知。【楚辭·九歌】樂莫樂兮新相知。 又【爾雅·釋詁】匹也。【詩·檜風】樂子之無知。【註】匹也。 又【廣韻】欲也。【禮·樂記】好惡無節於內,知誘於外。 又猶記憶也。【論語】父母之年,不可不知也。 又猶主也。【易·繫辭】乾知大始。【左傳·襄二十六年】公孫揮曰:子產其將知政矣。【魏了翁·讀書雜抄】後世官制上知字始此。 又【揚子·方言】愈也。南楚病愈者,或謂之知。【黃帝素問】二刺則知。【註】上古以小便利腹中和爲知。 又藥名。【日華志】預知子,取綴衣領上,遇有蠱毒,則聞其有聲。 又地名。【左傳·昭二十七年】公徒敗于且知。 又【集韻】【韻會】知義切。【正韻】知意切。𠀤與智同。【易·臨卦】知臨大君之宜。【荀子·修身篇】是是非非謂之知。 又姓。【左傳】晉有知季,卽荀首也。別食知邑,又爲知氏。 又【諡法】官人應實曰知。

Thuyết Văn

䛐也。 从口矢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

白部曰。、識䛐也。从白、从亏、从知。按此䛐也之上亦當有識字。知義同。故作知。 識敏、故出於口者疾如矢也。陟离切。十六部。

【知】 (tri ⟨trí⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 口矢 (khẩu thỉ) Phiên thiết: Trắc li thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 离 (li) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: từ vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢇻 · 𥎵 · 𥎿