知風

zhī fēng tri phong

Hán Việt: tri phong · Pinyin: zhī fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tri) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知道情形、消息。《初刻拍案驚奇》卷一七:「曉得是兒子知風,老大沒趣。」《二刻拍案驚奇》卷二七:「但有知風來報的,賞銀百兩。」