矩矱
củ hoạch
Hán Việt: củ hoạch · Pinyin: jǔ yuē
Tổng quan
書 quy củ; phép tắc。規矩;法度。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 quy củ; phép tắc。規矩;法度。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指畫直角或方形的曲尺。比喻規矩法度。《楚辭.屈原.離騷》:「曰勉陞降以上下兮,求矩矱之所同。」漢.嚴忌〈哀時命〉:「上同鑿枘于伏戲兮,下合矩矱于虞唐。」 2.作為典範、法式。南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「但言不盡意,聖人所難;識在瓶管,何能矩矱?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规矩;法度。