矩

jǔcủNôm củ

Hán Việt: củ · Pinyin: jǔ · Nôm: củ

Tổng quan

Cũng như chữ củ [矩]

矩尺 · 矩形 · 矩抳 · 矩步 · 矩矱 · 矩阵 · 矩尺座 · 矩形的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǔ
Hán Việtcủ
Âm Nômcủ
Quảng Đônggeoi2
Mân Namki2
Nhật BảnKU
Hàn Quốc구
Chú âmㄐㄩˇ
Hán ngữ Trung cổkyox
Phản thiết俱雨切
Thanh mẫu見
Vận麌
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khuôn làm đồ vuông. Khuôn phép. Như quy củ [規矩] phép tắc

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) củ củ khoai; quy củ [Eng: potato; methodical style of work]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai củ toàn thể cho dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.畫方形或直角的器具。即曲尺。《荀子.不苟》:「五寸之矩,盡天下之方也。」唐.楊倞.注:「矩,正方之器也。」唐.白居易〈同微之贈別郭虛舟鍊師五十韻〉:「泥壇方合矩,鑄鼎圓中規。」 2.方形。《六韜.卷四.虎韜.軍用》:「天浮鐵螳螂,矩內圓外,徑四尺以上。」《呂氏春秋.季冬紀.序意》:「爰有大圜在上,大矩在下。」 3.法則、常規。如:「循規蹈矩」。《論語.為政》:「七十而從心所欲,不踰矩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矩 (本字作巨,今字作矩。形声。从矢,巨声。本义矩尺,画直角或方形的工具) 同本义 求榘鑪之所同。--《离骚》 不以规矩,不能成方员。--《孟子·离娄上》 又如矩墨(曲尺及绳墨。比喻准则、规矩); 矩周规值(形容如规之相周,矩之相袭); 矩度(泛指计量长度和角度的用具); 矩绳(曲尺与墨绳。比喻规矩法则) 法度 七十而从心所欲,不逾矩。--《论语·为政》 又如矩法(规矩法则); 矩则(规章法则); 矩设(按规矩设置); 矩诲(以规矩法度教诲); 矩鑪(规矩法度) 力和力臂的乘积 方形 矩(榘)jǔ画直角或方形的工具~尺(曲尺)。〈引〉法度、规则动循~法。循规蹈~。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 矩[ju3]
  • CC-CEDICT carpenter's square, rule, regulation, pattern, to carve
  • JMdict quadrature
  • JMdict carpenter's square
  • JMdict upside-down and mirrored L-shape (used in traditional shop logos combined with another character)
  • JMdict perpendicularity
  • JMdict straightness
  • JMdict model

ja

  • JMdict 矩(く)
  • JMdict 矩(かね)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤同矩。【屈原·離騷】求榘矱之所同。【宋玉·九辨】滅規榘而改鑿。

Thuyết Văn

巨或从木矢。矢者其中正也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

矢部曰。有所長短。以矢爲正。按今字作矩省木。

【榘】 (củ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 木矢 (mộc thỉ) Nghĩa: cự (Lớn. Như cự thất [) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 榘 · 𭑌 · 𮀁 · 榘 · 萭 · 矩 · 榘 · 榘 · 矩