石牀

shí chuáng thạch sàng

Hán Việt: thạch sàng · Pinyin: shí chuáng

Tổng quan

giường đá

Cấu tạo: (thạch) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giường đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 石製的坐臥器具。唐.許渾〈寄題南山王隱居〉詩:「更憶前年醉,松花滿石床。」《三國演義》第三五回:「玄德見架上滿堆書卷,窗外盛栽松竹,橫琴於石床之上,清氣飄然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"石床"。