石
thạchNôm thạch
Hán Việt: thạch · Pinyin: dàn · Nôm: thạch
Tổng quan
Thạch (tạ). Đong thì 100 thưng gọi là một thạch, cân thì 120 cân gọi là một thạch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Hán Việt | thạch |
| Âm Nôm | đán |
| Quảng Đông | daam3 |
| Mân Nam | sia̍h |
| Nhật Bản | ISHI |
| Hàn Quốc | 석 |
| Chú âm | ㄕˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjek |
| Baxter-Sagart | dAk |
| Hán ngữ Thượng cổ | dAk |
| Phản thiết | 石若切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đá. Thạch (tạ). Đong thì 100 thưng gọi là một thạch, cân thì 120 cân gọi là một thạch. Các thứ như bia, mốc đều gọi là thạch. Khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc gọi là kim thạch chi học [金石之學]. Cái gì không dùng được cũng gọi là thạch. Như thạch điền [石田] ruộng không cầy cấy được, thạch nữ [石女] con gái không đủ bộ sinh đẻ. Tiếng thạch, một tiếng trong bát âm. Thuốc chữa, dùng đá để tiêm vào người chữa bệnh. Bắn đá ra. Lớn, bền
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thạch 石 dt. đá. Rảng rảng người rằng chuông ấy thạch. (Thuật hứng 61.7). x. đá
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đá 石 ◎ Nôm: 𥒥 AHV: thạch. đá đọc theo âm THV, lưu tích của âm này còn thể hiện qua một số chữ Hán hình thanh sớm như đố 妬 (đố kỵ), đố 蠹 (con mọt), trong đó 石 đều làm thanh phù. Âm thạch/ thạc của chữ 石 còn làm thanh phù cho một số chữ hình thanh muộn như thác 拓 (khai thác), thạc 碩 (thạc sĩ), thác 橐 (ống bễ), thạch 祏 (bài vị tổ tông), thạch 鼫 (chuột) [An Chi 2006 t4: 295- 297]. Ss đối ứng ta (21 thổ ngữ Mường), da (10 thổ ngữ), pʼu (6 thổ ngữ), kʼu (17 thổ ngữ). Như vậy, “đá” gốc Hán, “phu”, “khũ” gốc Mường [NV Khang 2002: 235- 236]. dt. trong sắt đá. Tôi ngươi một tiết bền bằng đá; biên tóc…
- Giản Dị Hán Nôm đán đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) [Eng: stone, rock, mineral; rad. 112]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thạch thạch bàn, thạch bích [Eng: type of gem]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thạch cao nung lửa tán hai đồng tiền
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thạch Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 量詞:(1)計算容量的單位。公制一石等於十斗。也稱為「公石」。(2)古代計算重量的單位。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「數石之重,中人弗勝,不為奸邪所利,一日弗得而飢寒至,是故明君貴五穀而賤金玉。」《戰國策.齊策四》:「大王據千乘之地,而建千石鍾,萬石虡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 石 dan 容量单位,十斗为一石 十斗为一石。--《说苑·辨物》 关石和钧。--《国语·周语》。注今之斛也。” 一石沙,几斤重,朝载暮载将何用?--唐·白居易《官牛》 重量单位,一百二十市斤为一石 三十斤为钧,四钧为石。--《汉书·律历志上》 重不过石。--《国语·周语》。注百二十斤也。” 石 shi (象形。甲骨文字形。右象岩角,左象石块。石”是汉字的一个部首 石shí ⒈构成地壳的矿物质硬块~头。矿~。岩~。 ⒉指石刻金~。碑~。 ⒊使用石头制成的~针。~砚。~磨。 ⒋〈古〉作武器用的石块矢~。 ⒌〈古〉重量单位。一百二十斤为一~。 ⒍〈古〉容量单位。十斗为一~。 石dàn 1.岩石; 石头。构成地壳的矿物硬块。 2.指陨石。 3.指磨刀石。引申为磨平。 4.乐器名。指石磬。古代八音之一。 5.指碑碣。 6.指矿物类药物。 7.指道教 用矿石炼的所谓长生的药。 8.指砭石。古时治病用的石针。 9.引申为针砭,用石针治病。 10.结石的省称。 11.坚固; 坚硬。 12.形容声音重浊﹑不响亮。 13.投掷 。 14.通"硕"。大。参见"石师"﹑"石画"等。 15.古地名。 16.古西域国名。 17.量词。(今读dàn)。计算容量的单位。十斗为一石。 18.量词。(今读dàn)。计算重量 的单位。一百二十斤为一石。 19.量词。(今读dàn)。官俸的计量单位。秦汉以为官位的品级…
Eng
- CC-CEDICT surname Shi, abbr. for Shijiazhuang 石家莊, 石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], the capital of Hebei
- CC-CEDICT dry measure for grain equal to ten dou 斗[dou3]; one hundred liters, ancient pr. [shi2]
- CC-CEDICT rock, stone, stone inscription, one of the eight categories of ancient musical instruments 八音[ba1 yin1]
- JMdict stone
- JMdict rock
- JMdict pebble
- JMdict jewel
- JMdict precious stone
- JMdict koku
- JMdict traditional unit of volume, approx. 180.4 litres
- JMdict measure of a Japanese-style boat's loading capacity (approx. 278.26 liters)
- JMdict counter for jewels in a watch
- JMdict counter for transistors, diodes, etc. in an electronic product
ja
- JMdict 石(いし)
- JMdict 石(こく)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𥐘【唐韻】【集韻】【正韻】常隻切【韻會】常亦切,𠀤音碩。【增韻】山骨也。【釋名】山體曰石。【易·說卦傳】艮爲山,爲小石。【楊泉物理論】土精爲石,石氣之核也。氣之生石,猶人筋絡之生爪牙也。【春秋·說題詞】石,隂中之陽,陽中之隂,隂精補陽,故山含石。 又樂器,八音之一。【書·益稷】擊石拊石。【註】石,磬也。 又樂聲不發揚亦曰石。【周禮·春官·典同】厚聲石。【註】鐘太厚則如石,叩之無聲。 又堅也。【前漢·揚雄傳】石畫之臣。【師古註】言堅固如石。亦作碩。 又星亦稱石。【左傳·僖十六年】隕石于宋五,隕星也。 又量名。十斗曰石。【前漢·食貨志】夫治田百畮,歲收畮一石半,爲粟百五十石。又官祿秩數稱石。【師古曰】漢制,三公號稱萬石,以下遞減至百石。 又粗布皮革之數亦稱爲石。【唐書·張弘靖傳】汝輩挽兩石弓,不如識一丁字。 又水亦稱石。【水經注】河水濁,淸澄一石水六斗泥。 又酒亦稱石。【史記·滑稽傳】臣飲一斗亦醉,一石亦醉。 又衡名。百二十斤爲石。【書·五子之歌】關石和鈞。【註】三十斤爲鈞,四鈞爲石。【禮·月令】仲春鈞衡石。【前漢·律歷志】石者,大也,權之大者。 又州名。【廣韻】秦伐趙取離石,周因邑以名州。 又姓。【左傳】衞大夫石碏。又複姓。孔子弟子有石作蜀。 又叶常義切,音嗜。【宋玉·高唐賦】勢薄岸而相擊兮,隘交引而却會。崪中怒而特高兮,若浮海而望碣石。 又叶石若切,音杓。【楚辭·惜誓】方世俗之幽昬兮,眩白黑之美惡。放山淵之龜玉兮,相與貴夫礫石。又【招魂】長人千仞,惟魂是索些。十日代出,流金礫石些。 又叶七各切,音錯。【郭璞·爾雅贊】鰒似蛤,有鱗無殻。一面附石,細孔雜雜,或七或八。
Thuyết Văn
山石也。 在厂之下。囗象形。 凡石之屬皆从石。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
或借爲碩大字。或借爲䄷字。䄷、百二十斤也。 常隻切。古音在五部。
【以】 (dĩ) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䂖 · 𥐖 · 𥐘 · 𥐘