石盤
thạch bàn
Hán Việt: thạch bàn · Pinyin: shí pán
Tổng quan
石盘 THẠCH BÀN Bàn đá. Ð.N. Thạch bán. 自然岊石盘保 Tự nhiên phya Thạch Bàn bấu pôm (C.Th.L.) (Tự nhiên núi đá Thạch Bàn mát rượi). Bấu pôm: Không nóng tức là mát rượi.
Nghĩa
Việt
- Cihui 石盘 THẠCH BÀN Bàn đá. Ð.N. Thạch bán. 自然岊石盘保 Tự nhiên phya Thạch Bàn bấu pôm (C.Th.L.) (Tự nhiên núi đá Thạch Bàn mát rượi). Bấu pôm: Không nóng tức là mát rượi.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盘石,大石。比喻坚固的基业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盘石,大石。比喻坚固的基业。