石窟

shí kū thạch quật

Hán Việt: thạch quật · Pinyin: shí kū

Tổng quan

hang đá | động | những hang vách núi (thường có tượng Phật)

Cấu tạo: (thạch) + (quật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang đá | động | những hang vách núi (thường có tượng Phật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指依山岩鑿成的石室。《晉書.卷九四.隱逸傳.郭瑀傳》:「鑿石窟而居,服柏實以輕身。」唐.段成式《酉陽雜俎.卷一○.物異》:「儛溪古岸石窟有方鏡,徑丈餘,照人五臟。」 2.內有石刻佛像或敘述佛教故事壁畫的石洞,如大陸地區的敦煌、雲崗和龍門石窟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依山岩凿成的石室。亦泛指石洞; 一种就着山势开凿的寺庙建筑,里面有佛像或佛教故事的壁画。著名的有敦煌石窟﹑云冈石窟﹑龙门石窟等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依山岩凿成的石室。亦泛指石洞。 2.一种就着山势开凿的寺庙建筑,里面有佛像或佛教故事的壁画。著名的有敦煌石窟﹑云冈石窟﹑龙门石窟等。

Eng

  • CC-CEDICT rock cave|grotto|cliff caves (often with Buddhist statues)
  • Cihui rock cave; grotto; cliff caves (often with Buddhist statues)

ja

  • JMdict cavern|grotto|rock cave