砂仁
sa nhân
Hán Việt: sa nhân · Pinyin: shā rén
Tổng quan
Sa nhân (fructus Amomi), cây dùng trong y học Trung Quốc ên một thứ hạt cây, giống như sạn sỏi, dùng làm vị thuốc. sa nhân sa nhân ☆Tên một thứ hạt cây, giống như sạn sỏi, dùng làm vị thuốc.
Nghĩa
Việt
- Cihui Sa nhân (fructus Amomi), cây dùng trong y học Trung Quốc ên một thứ hạt cây, giống như sạn sỏi, dùng làm vị thuốc. sa nhân sa nhân ☆Tên một thứ hạt cây, giống như sạn sỏi, dùng làm vị thuốc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「縮砂蔤」的別名,也稱為「縮砂」、「縮砂仁」。參見「縮砂蔤」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);多年生草本植物,匍匐茎,叶子披针形,花白色,形状像喇叭,蒴果紫红色。果实和种子可入药;这种植物的种子。
Eng
- CC-CEDICT Amomom (fructus Amomi), plant used in Chinese medicine
- Cihui Amomom (fructus Amomi), plant used in Chinese medicine