砂囊
sa nang
Hán Việt: sa nang · Pinyin: shā náng
Tổng quan
Dạ dày loài chim, gà, có thể tiêu hoá được cả sạn (Jabot, Gizzard)
指鸟类的胃,胃里贮有吞入的砂粒,用来磨碎食物; 指蚯蚓的胃。
鳥類、昆蟲類胃的一部分。形如囊,囊壁富筋肉,內面或被角質,或貯砂粒少許,易磨碎食物。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mề
- Tần suất từ Dạ dày loài chim, gà, có thể tiêu hoá được cả sạn (Jabot, Gizzard).; cái mề (chim), (nghĩa bóng) cổ họng, lo lắng, buồn phiền; ạ dày loài chim, gà, có thể tiêu hoá được cả sạn (Jabot, Gizzard).; mề (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳥類、昆蟲類胃的一部分。形如囊,囊壁富筋肉,內面或被角質,或貯砂粒少許,易磨碎食物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指鸟类的胃,胃里贮有吞入的砂粒,用来磨碎食物; 指蚯蚓的胃。
Eng
- Cihui gizzard (anatomy of birds, gastropods etc)
- Tần suất từ gizzard (anatomy of birds, gastropods etc)