砂囊

shā náng sa nang

Hán Việt: sa nang · Pinyin: shā náng

Tổng quan

mề (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.) ạ dày loài chim, gà, có thể tiêu hoá được cả sạn (Jabot, Gizzard). sa nang sa nang ☆Dạ dày loài chim, gà, có thể tiêu hoá được cả sạn (Jabot, Gizzard).

Cấu tạo: (sa) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mề (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.) ạ dày loài chim, gà, có thể tiêu hoá được cả sạn (Jabot, Gizzard). sa nang sa nang ☆Dạ dày loài chim, gà, có thể tiêu hoá được cả sạn (Jabot, Gizzard).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥類、昆蟲類胃的一部分。形如囊,囊壁富筋肉,內面或被角質,或貯砂粒少許,易磨碎食物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指鸟类的胃,胃里贮有吞入的砂粒,用来磨碎食物;指蚯蚓的胃。

Eng

  • CC-CEDICT gizzard (anatomy of birds, gastropods etc)
  • Cihui gizzard (anatomy of birds, gastropods etc)