砂土
sa thổ
Hán Việt: sa thổ · Pinyin: shā tǔ
Tổng quan
sạn; đất cát
砂與黏土的混合土壤。如:「砂土排水快,最適合用來鋪設田徑場地。」「砂土地質適合種植西瓜。」也作「沙土」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 砂與黏土的混合土壤。如:「砂土排水快,最適合用來鋪設田徑場地。」「砂土地質適合種植西瓜。」也作「沙土」。
Eng
- JMdict sand
Đức
- Handedict Sand
ja
- JMdict 砂土(さど)
other
- Nguồn khác Đất sỏi, rất xấu, không trồng trọt được