砂布

shā bù sa bố

Hán Việt: sa bố · Pinyin: shā bù

Tổng quan

ải nhám, trên mặt có gắn những mảnh cực nhỏ như thủy tinh, dùng để đánh bóng đồ vật. sa bố sa bố ☆Vải nhám, trên mặt có gắn những mảnh cực nhỏ như thuỷ tinh, dùng để đánh bóng đồ vật. vải ráp (để đánh bóng kim loại)。粘有金剛砂的布,用來磨光金屬器物的表面。

Cấu tạo: (sa) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ải nhám, trên mặt có gắn những mảnh cực nhỏ như thủy tinh, dùng để đánh bóng đồ vật. sa bố sa bố ☆Vải nhám, trên mặt có gắn những mảnh cực nhỏ như thuỷ tinh, dùng để đánh bóng đồ vật. vải ráp (để đánh bóng kim loại)。粘有金剛砂的布,用來磨光金屬器物的表面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黏有金剛砂的布。可磨光金屬器物的表面,是木工金工的必需品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粘有金刚砂的布,用来磨光金属器物或木器等的表面。

Eng

  • Cihui 砂布 shābù n. emery/abrasive cloth M:²kuài