砂布

shā bùsa bố

Hán Việt: sa bố · Pinyin: shā bù

Tổng quan

vải ráp (để đánh bóng kim loại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

粘有金刚砂的布,用来磨光金属器物或木器等的表面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黏有金剛砂的布。可磨光金屬器物的表面,是木工金工的必需品。

Cấu tạo: 砂 (sa) + 布 (bố)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 砂布 shābù n. emery/abrasive cloth M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黏有金剛砂的布。可磨光金屬器物的表面,是木工金工的必需品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粘有金刚砂的布,用来磨光金属器物或木器等的表面。

Eng

  • Cihui 砂布 shābù n. emery/abrasive cloth M:²kuài

other

  • Nguồn khác Vải nhám, trên mặt có gắn những mảnh cực nhỏ như thuỷ tinh, dùng để đánh bóng đồ vật

Từ liên quan

Gần nghĩa

布丁 · 布下 · 布什 · 布伍 · 布依 · 布偶 · 布匹 · 布史