砂眼
sa nhãn
Hán Việt: sa nhãn · Pinyin: shā yǎn
Tổng quan
ệnh đau mắt hột, trong mắt như có sạn, cộm lên ngứa ngáy khó chịu (Tiachome). sa nhãn sa nhãn ☆Bệnh đau mắt hột, trong mắt như có sạn, cộm lên ngứa ngáy khó chịu (Tiachome). rỗ (lỗ hổng trong các vật đúc)。翻砂過程中,氣體或雜質在鑄件內部或表面形成的小孔,是鑄件的一種缺陷。
Nghĩa
Việt
- Cihui ệnh đau mắt hột, trong mắt như có sạn, cộm lên ngứa ngáy khó chịu (Tiachome). sa nhãn sa nhãn ☆Bệnh đau mắt hột, trong mắt như có sạn, cộm lên ngứa ngáy khó chịu (Tiachome). rỗ (lỗ hổng trong các vật đúc)。翻砂過程中,氣體或雜質在鑄件內部或表面形成的小孔,是鑄件的一種缺陷。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種具傳染性的眼睛疾病。眼睛結膜受病毒感染,形成顆粒狀的小濾泡,狀如砂粒,故稱為「砂眼」。感染砂眼後,通常會有眼睛分泌物增加、畏光等情形發生。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼的一种慢性传染病,病原体是一种病毒。症状是睑结膜充血,表面粗糙,状似沙粒,逐渐结疤,引起眼睑内翻倒睫,严重影响视力; 铸件表面或内部因有气体或杂质等而形成的孔眼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼的一种慢性传染病,病原体是一种病毒。症状是睑结膜充血,表面粗糙,状似沙粒,逐渐结疤,引起眼睑内翻倒睫,严重影响视力。 2.铸件表面或内部因有气体或杂质等而形成的孔眼。
Eng
- Cihui 砂眼 shāyǎn n. 1. sand holes; blowholes | Tā ¹déle ∼. He got trachoma. 2. <med.> trachoma