砒霜

pī shuāng tì sương

Hán Việt: tì sương · Pinyin: pī shuāng

Tổng quan

thạch tín trắng | arsen trioxit As2O3 thạch tín; nhân ngôn。 無機化合物,是不純的三氧化二砷,白色粉末,有時略帶黃色或紅色,毒性很強,可做殺蟲藥,又可做殺鼠藥。也叫白砒、紅砒或信石,有的地區叫紅礬。

Cấu tạo: (tì) + (sương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thạch tín trắng | arsen trioxit As2O3 thạch tín; nhân ngôn。 無機化合物,是不純的三氧化二砷,白色粉末,有時略帶黃色或紅色,毒性很強,可做殺蟲藥,又可做殺鼠藥。也叫白砒、紅砒或信石,有的地區叫紅礬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即三氧化二砷。白色粉末,性毒,食之能致死。曾用於製成殺蟲劑、滅鼠劑。現有用於白血病的治療。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见三氧化二砷”。
  • Tân Hoa Tự Điển 见三氧化二砷”(14页)。

Eng

  • CC-CEDICT white arsenic|arsenic trioxide As2O3
  • Cihui white arsenic; arsenic trioxide As2O3