shuāng sương

Hán Việt: sương · Pinyin: shuāng

Tổng quan

sương giá bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt lớp phủ kem kem (dưỡng da)

霜信 · 霜冻 · 霜刃 · 霜天 · 霜威 · 霜害 · 霜房 · 霜晨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuāng
Hán Việtsương
Quảng Đôngsoeng1
Mân Namsng
Nhật BảnSHIMO
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsriang
Baxter-Sagart[s]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[s]raŋ
Phản thiết色壯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sương (vì hơi nước bốc lên gặp lạnh dót lại từng hạt nhỏ thánh thót rơi xuống gọi là {sương}. Nguyễn Du [阮攸] : {Thu mãn phong lâm sương diệp hồng} [秋滿楓林霜葉紅] (Từ Châu đạo trung [徐州道中]) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá. Hàng năm, năm. Lý Bạch [李白] : {Bạch cốt hoành thiên sươn…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sương Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sương Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sương Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.接近地面的水蒸氣,遇冷而凝結成白色的結晶顆粒。《詩經.秦風.蒹葭》:「蒹葭蒼蒼,白露為霜。」清.方苞〈左忠毅公軼事〉:「甲上冰霜迸落,鏗然有聲。」 2.白色如霜的粉末或膏脂。如:「砒霜」、「面霜」。 [形] 白色的。唐.杜甫〈古柏行〉:「霜皮溜雨四十圍,黛色參天二千尺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霜 (形声。从雨,相声。本义在气温降到摄氏零度以下时,近地面空气中水汽的白色结晶) 同本义 霜,露所凝也。士气津液从地而生,薄以寒气则结为霜。--《说文》 霜者,天之所以杀也。--《汉书·董仲舒传》 履霜坚冰至。--《易·坤》 白露为霜。--《诗·秦风·蒹葭》 羌管悠悠霜满地,人不寐,将军白发征夫泪。--宋· 范仲淹《渔家傲》 每寒夜起立,振衣裳,甲上冰霜迸落,铿然有声。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如霜雪(比喻高洁清白);霜瓦(覆盖着白霜的瓦片);霜旦(下霜的早晨);霜甲(沾着霜的战甲);霜衣(寒衣);霜妃(指 霜shuāng ⒈地面上或近地面的水汽…

Eng

  • CC-CEDICT frost|white powder or cream spread over a surface|frosting|(skin) cream

ja

  • JMdict frost|white hair|grey hair|gray hair

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】所莊切【集韻】【韻會】【正韻】師莊切,𠀤音驦。【玉篇】露凝也。【釋名】其氣慘毒,物皆喪也。【大戴禮】陽氣勝,則散爲雨露。隂氣勝,則凝爲霜雪。【易·坤卦】履霜堅冰至。【詩·秦風】白露爲霜。 又【字彙補】國名。【西域記】屈霜國。 又姓。見【姓苑】。 又【正字通】歷年曰霜。【李白詩】陛下之壽三千霜。 又【集韻】【類篇】𠀤色壯切,音孀。隕霜,殺物也。或作灀。【潘岳·馬汧督誄】馬生爰發,在險彌亮。精貫白日,猛烈秋霜。

Thuyết Văn

喪也。 成物者。 从雨。相聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以㬪韵爲訓。 豳風。九月肅霜。傳曰。肅、縮也。霜降而收縮萬物。秦風。白露爲霜。傳曰。白露凝戾爲霜。然後歲事成。按雷、雨、露皆所以生物。雪亦所以生物而非殺物者。故其用在霜殺物之後。詩言雨雪雰雰。益之以霢霂。生我百穀。其證也。惟霜爲斂萬物之用。許列字首靁。爲動萬物者莫疾乎此也。次之以雪。乃次之以霝。謂冬雪而後春雨也。次之以露。露春夏秋皆有之。秋深乃凝霜也。次之以霜。而歲功成矣。歲功以雪始、以霜終。 所莊切。十部。

【霜】 (sương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 相 (tương) Phiên thiết: Sở trang thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 莊 (trang) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' Suy luận: sương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tang (Lễ tang. Như {cư tan) vậy。 thành (Nên) vật (Các loài sinh ở tron) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 孀 · 灀 · 孀