破鏡
phá kính
Hán Việt: phá kính · Pinyin: pò jìng
Tổng quan
gương vỡ | bóng: hôn nhân tan vỡ | ly hôn ương vỡ, chỉ sự tan vỡ của vợ chồng. Td: Phá kinh trùng viên (gương vỡ lại tròn, chỉ vợ chồng xum họp nhau sau thời gian chia cách) »Bây giờ gương vỡ lại lành, khuôn thiêng lừa lọc, đã đành có nơi« (Kiều). Sách Thần Dị kí: Xưa có hai vợ chồng lúc biệt li đập vỡ kính, mỗi người giữ một nửa. Sau người vợ ngoại tình, nửa mảnh gương liền hoá con chim khách đến…
Nghĩa
Việt
- Cihui phá kính phá kính ☆Gương vỡ, chỉ sự tan vỡ của vợ chồng. Td: Phá kinh trùng viên (gương vỡ lại tròn, chỉ vợ chồng xum họp nhau sau thời gian chia cách) »Bây giờ gương vỡ lại lành, khuôn thiêng lừa lọc, đã đành có nơi« (Kiều). Sách Thần Dị kí: Xưa có hai vợ chồng lúc biệt li đập v…
- Cihui gương vỡ | bóng: hôn nhân tan vỡ | ly hôn ương vỡ, chỉ sự tan vỡ của vợ chồng. Td: Phá kinh trùng viên (gương vỡ lại tròn, chỉ vợ chồng xum họp nhau sau thời gian chia cách) »Bây giờ gương vỡ lại lành, khuôn thiêng lừa lọc, đã đành có nơi« (Kiều). Sách Thần Dị kí: Xưa có hai vợ c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.打破鏡子。《太平御覽.卷七一七.服用部.鏡引神異經》:「昔有夫婦將別,破鏡,人執半以為信。」 2.被打破的鏡子。如:「地上有破鏡的碎片,走路時要小心。」 3.比喻夫妻分散或決裂。參見「破鏡重圓」條。 4.比喻半月。漢.無名氏〈古絕句〉:「何當大刀頭?破鏡飛上天。」 5.鏡,指古代武將胸前的護心鏡。破鏡指破禁開殺戒。元.關漢卿《單刀會》第四折:「若有埋伏,一劍揮之兩斷。……我特來破鏡。」 6.神話傳說中的惡獸名。《漢書.卷二五.五行志上》:「古代天子常以春解祠,祠黃帝用一梟、破鏡。」顏師古注引孟康曰:「破鏡,獸名,食父。……破鏡如貙而虎眼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《太平御览》卷七一七引汉东方朔《神异经》"昔有夫妇将别,破镜,人执半以为信。"后遂以喻夫妇分离; 喻残月; 亦作"破獍"。传说中的恶兽名; 传说中的恶鸟名。《楞严经》卷七"及破镜鸟以毒树果抱为其子;子成,父母皆遭其食。"后以喻凶恶的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《太平御览》卷七一七引汉东方朔《神异经》"昔有夫妇将别,破镜,人执半以为信。"后遂以喻夫妇分离。 2.喻残月。 3.亦作"破獍"。传说中的恶兽名。 4.传说中的恶鸟名。《楞严经》卷七"及破镜鸟以毒树果抱为其子;子成,父母皆遭其食。"后以喻凶恶的人。
Eng
- CC-CEDICT broken mirror|fig. broken marriage|divorce
- Cihui broken mirror; fig. broken marriage; divorce
ja
- JMdict broken mirror|marital separation|divorce|partially eclipsed moon