破
pháNôm vỡ
Hán Việt: phá · Pinyin: pò · Nôm: vỡ
Tổng quan
Phá vỡ. Như phá hoại [破壞], phá toái [破碎], phá trận [破陣], phá thành [破城], v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pò |
|---|---|
| Hán Việt | phá |
| Âm Nôm | vỡ |
| Quảng Đông | po3 |
| Mân Nam | phò |
| Nhật Bản | HA |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄆㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phuah |
| Baxter-Sagart | pʰˤaj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰˤaj-s |
| Phản thiết | 披義切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phá vỡ. Như phá hoại [破壞], phá toái [破碎], phá trận [破陣], phá thành [破城], v.v. Bổ ra, bửa ra. Như phá qua [破瓜] bổ dưa, phá lãng [破浪] rẽ sóng, v.v. Tục nói quả dưa bổ ra như hai chữ bát [八], nên con gái 16 tuổi là tuổi có tình rồi cũng gọi là phá qua [破瓜]. Giải thích nghĩa văn cho vỡ vạc. Như trong văn có đoạn phá đề [破題]. Sự bí mật mà làm cho bại lộ ra gọi là phá. Như phá án [破案]. Phí. Như phá tài [破財] phí của, phá trái [破債] vỡ nợ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển pha 破 ◎ AHV: phá. đgt. làm cho tiêu hao, lưu tích trong xông pha vốn từ xung phá. Miệng khiến tửu binh pha luỹ khúc, mình làm thi tướng đánh đàn tao. (Tự thán 89.3). x. xung đột
- Giản Dị Hán Nôm vỡ vỡ lở, đổ vỡ [Eng: be revealed, to break to pieces]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phá phá tan [Eng: to break]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phá Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.毀壞、使碎裂。如:「家破人亡」、「破釜沉舟」。《荀子.勸學》:「風至笤折,卵破子死。」唐.杜甫〈春望〉詩:「國破山河在,城春草木深。」 2.突破、破除。如:「破戒」、「破紀錄」。《紅樓夢》第一回:「雖不敢說強似前代所有書中之人,但事跡原委亦可以消愁破悶。」 3.擊敗、攻下。如:「破城」、「大破敵軍」。《史記.卷七.項羽本紀》:「又聞沛公已破咸陽,項羽大怒,使當陽君等擊關。」 4.剖開、劈開。如:「勢如破竹」、「乘風破浪」、「將西瓜破成兩半。」 5.剖析、分析。參見「破題」條。 6.揭穿,使真相大白。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「一似你先時破我的肉是狗肉,幾乎教我不撰一文。」《老殘遊記》第五回:「齊心齊意要破這一案。」 7.花費、消耗。如:「破財」、「破費」。唐.溫庭筠〈蘇小小歌〉:「買蓮莫破券,買酒莫解金。」 8.盡、窮盡。唐.杜甫〈奉贈韋左丞丈二十二韻〉:「讀書破萬卷,下筆如有神。」 9.使完整的東西受到損壞而不完整。如:「踏破鐵鞋無覓處,得來全不費工夫。」 10.穿、透、揭穿。如:「識破」、「點破」、「說破」、「一語道破」、「看破紅塵」。 [形] 1.形容受到損壞而殘破的東西。如:「破船」、「破鞋」、「破布」。 2.差勁、低劣。如:「他的數學非常破。」、「你這套破理論少說為妙,免得被人嘲笑。」 [名] 唐宋燕樂大曲的後半部。其中以舞蹈為主,樂器伴奏…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破〈动〉 (形声。从石,皮声。本义石头开裂; 破碎,碎裂) 同本义 破,石碎也。--《说文》 石破天惊逗秋雨。--李贺《李凭箜篌引》 沉船、破甑。--《史记·项羽本纪》 卵破子死。--《荀子·劝学》 秦王恐其破璧。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如爆破(用炸药炸毁); 破瓦(古代一种占卜方法。使瓦碎裂,观其纹理以定吉凶祸福); 破卵倾巢(碎裂鸟卵,倾覆鸟巢); 破剥(破裂剥落); 破坠(破裂坠落); 破溃(破裂崩溃); 破 块(敲碎土块) 破坏; 损坏 破,坏也。--《广雅》 淫破义疏。--《左传·隐公三年》 破pò ⒈碎,残缺,不完整~碎。残~。~镜。 ⒉劈开,分裂~开。~裂。~竹之势。 ⒊使损坏~坏。~门而出。 ⒋揭穿~案。点~。说~。 ⒌扫除,批判~除迷信。~旧立新。 ⒍冲开,战胜~阵。大~敌军。 ⒎花费,消耗~费。~工夫。 ⒏丧失国土,败亡国~。~败。亡国~家。 ⒐〈表〉鄙视,不好的~货。~影片。~小说。 ⒑超出~例。~格。~纪录。~定额。 ⒒ ⒓ ①债务人负债过多,无力偿还,经法院裁定,宣告~产,以现有的全部财产变价,按债额定比例还给债主。 ②丧失全部财产。〈喻〉完全失败阴谋~产。
Eng
- CC-CEDICT broken, damaged, worn out, lousy, rotten, to break, split or cleave, to get rid of, to destroy, to break with, to defeat, to capture (a city etc), to expose the truth of
- JMdict middle section of a song (in gagaku or noh)
ja
- JMdict 破(は)
other
- Nguồn khác Võ. Đớn. 𬖏破欥粑侶戎𫰈 Khẩu phó hất bưa, lùa lưa nhoòng giả (T.Ng.) Gạo đớn đem làm bột; con gái lộn chồng là do me chồng. 忒𬑾𪜀𬑾破 Rẳc thin là thin phó (Ph.L.) Đi giặt, vỗ quần áo vào đá là đá vỡ. 梂破群則篤最𫨰 Cấu phó cón tắc đoóc tối pây (C.K.) Cầu vỡ trước kia do gẫy, mục thì thay đi
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡲠【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤普過切,頗去聲。壞也,剖也,裂也,劈也,坼也。【正字通】凡物壞,及行師敗其軍,奪其地,皆曰破。說文專訓石碎,泥。 又【韻會】曲破,樂名。樂書云:唐明皇天寶,樂章多以邊地名曲。如伊州,甘州之類。曲終繁聲,名爲入破。 又【字彙補】披義切,音媲壞也。 又叶博屑切,音鷩。【呂覽】膏以明自煎,鐸以聲自穴。翠以羽殃身,蚌以珠致破。
Thuyết Văn
石碎也。 从石。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瓦部曰𤭢者、破也。然則碎𤭢䊳三篆同義。引伸爲碎之偁。古有假破爲坡者。如衞風傳云。泮、坡也。亦作陂。亦作破。 普過切。十七部。
【破】 (phá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) , Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phổ quá thiết Thượng tự: 普 (phổ) , Hạ tự: 過 (quá) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'oa' Suy luận: phoá (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) toái (Đập vụn. Như {phấn t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡲠