phá

Hán Việt: phá · Pinyin:

Tổng quan

hỏng hao mòn hỏng bét phá, tách hoặc chẻ bỏ đi phá hủy tuyệt giao đánh bại chiếm được (một thành phố,...) vạch trần sự thật

破事 · 破五 · 破亡 · 破产 · 破例 · 破僧 · 破关 · 破冰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphá
Quảng Đôngpo3
Mân Namphò
Nhật BảnHA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄛˋ
Hán ngữ Trung cổphuah
Baxter-Sagartpʰˤaj-s
Hán ngữ Thượng cổpʰˤaj-s
Phản thiết披義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phá vỡ. Như {phá hoại} [破壞], {phá toái} [破碎], {phá trận} [破陣], {phá thành} [破城], v.v. Bổ ra, bửa ra. Như {phá qua} [破瓜] bổ dưa, {phá lãng} [破浪] rẽ sóng, v.v. Tục nói quả dưa bổ ra như hai chữ {bát} [八], nên con gái 16 tuổi là tuổi có tình rồi cũng gọi là {phá qua} [破瓜]. Giải thíc…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phá Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.毀壞、使碎裂。如:「家破人亡」、「破釜沉舟」。《荀子.勸學》:「風至笤折,卵破子死。」唐.杜甫〈春望〉詩:「國破山河在,城春草木深。」 2.突破、破除。如:「破戒」、「破紀錄」。《紅樓夢》第一回:「雖不敢說強似前代所有書中之人,但事跡原委亦可以消愁破悶。」 3.擊敗、攻下。如:「破城」、「大破敵軍」。《史記.卷七.項羽本紀》:「又聞沛公已破咸陽,項羽大怒,使當陽君等擊關。」 4.剖開、劈開。如:「勢如破竹」、「乘風破浪」、「將西瓜破成兩半。」 5.剖析、分析。參見「破題」條。 6.揭穿,使真相大白。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「一…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破〈动〉 (形声。从石,皮声。本义石头开裂;破碎,碎裂) 同本义 破,石碎也。--《说文》 石破天惊逗秋雨。--李贺《李凭箜篌引》 沉船、破甑。--《史记·项羽本纪》 卵破子死。--《荀子·劝学》 秦王恐其破璧。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如爆破(用炸药炸毁);破瓦(古代一种占卜方法。使瓦碎裂,观其纹理以定吉凶祸福);破卵倾巢(碎裂鸟卵,倾覆鸟巢);破剥(破裂剥落);破坠(破裂坠落);破溃(破裂崩溃);破 块(敲碎土块) 破坏;损坏 破,坏也。--《广雅》 淫破义疏。--《左传·隐公三年》 破pò ⒈碎,残缺,不完整~碎。残~。~镜。 ⒉劈开,分裂~…

Eng

  • CC-CEDICT broken|damaged|worn out|lousy|rotten|to break, split or cleave|to get rid of|to destroy|to break with|to defeat|to capture (a city etc)|to expose the truth of

ja

  • JMdict middle section of a song (in gagaku or noh)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡲠【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤普過切,頗去聲。壞也,剖也,裂也,劈也,坼也。【正字通】凡物壞,及行師敗其軍,奪其地,皆曰破。說文專訓石碎,泥。 又【韻會】曲破,樂名。樂書云:唐明皇天寶,樂章多以邊地名曲。如伊州,甘州之類。曲終繁聲,名爲入破。 又【字彙補】披義切,音媲壞也。 又叶博屑切,音鷩。【呂覽】膏以明自煎,鐸以聲自穴。翠以羽殃身,蚌以珠致破。

Thuyết Văn

石碎也。 从石。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

瓦部曰𤭢者、破也。然則碎𤭢䊳三篆同義。引伸爲碎之偁。古有假破爲坡者。如衞風傳云。泮、坡也。亦作陂。亦作破。 普過切。十七部。

【破】 (phá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phổ quá thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 過 (quá) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'oa' Suy luận: phoá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) toái (Đập vụn. Như {phấn t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡲠