砸錢
tạp tiễn
Hán Việt: tạp tiễn · Pinyin: zá qián
Tổng quan
chi nhiều tiền (vào cái gì đó) | đổ rất nhiều tiền vào cái gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui chi nhiều tiền (vào cái gì đó) | đổ rất nhiều tiền vào cái gì đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不惜代价地大量投钱。
Eng
- CC-CEDICT to spend big (on sth)|to pour a lot of money into sth
- Cihui to spend big (on sth)/to pour a lot of money into sth