砸
tạpNôm táp
Hán Việt: tạp · Pinyin: zá · Nôm: táp
Tổng quan
Ném, liệng, gieo xuống. Như tạp thạch đầu [砸石頭] ném hòn đá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zá |
|---|---|
| Hán Việt | tạp |
| Âm Nôm | táp |
| Quảng Đông | zaap3 |
| Chú âm | ㄗㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zop |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Ném, liệng, gieo xuống. Như tạp thạch đầu [砸石頭] ném hòn đá. Giã, đâm. Như tạp toán [砸蒜], giã tỏi, tạp khương [砸薑] giã gừng Làm hư, đập vỡ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm táp táp (nện, vỡ) [Eng: to strike, to break]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.丟。如:「砸石頭」、「砸雞蛋」。 2.壓。如:「牆塌了,砸壞許多東西。」、「他被大石頭砸傷了。」 3.打壞、打碎。如:「他不小心把鍋子砸了。」 4.積壓。如:「錯過時機,貨就砸到手裡了。」 5.把東西搗爛。如:「砸蒜」、「砸薑」。 [副] 失敗。如:「演砸了」、「辦砸了」、「搞砸了」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砸 重物掉落在物体上,或用重物撞击 又把宝玉的一碗茶砸的碗碎茶流。--《红楼梦》 又如天塌砸众人; 砸杀(将某物砸入地下,纹丝不动。比喻将事情定下,不允许再有变更); 砸姜磨蒜(方言。比喻说东道西,拖延时间)。如把地基砸实; 砸蒜 指责,数落 他昨日对着大妗子好不拿话儿砸我,说我纵容着你要他图你喜欢哩。--《金瓶梅词话》 合,闭合 张老婆儿在一旁观了,也不住的点头砸嘴。--《儿女英雄传》 敲打; 打破 砸zá ⒈打,捣~地基。~核桃。 ⒉打坏,打破~坏。~碎。~了自已的脚。 ⒊坏,失败那件事办~了。
Eng
- CC-CEDICT to smash, to pound, to fail, to muck up, to bungle
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư