硃砂

zhū shā chu sa

Hán Việt: chu sa · Pinyin: zhū shā

Tổng quan

chu sa | nghì hồng HgS | cũng viết là 硃砂|朱砂 | mercuric sulfide HgS ên một loại khoáng vật màu đỏ, còn gọi là Đan sa, dùng làm vị thuốc (Cinnabar). chu sa chu sa ☆Tên một loại khoáng vật màu đỏ, còn gọi là Đan sa, dùng làm vị thuốc (Cinnabar).

Cấu tạo: (chu) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu sa | nghì hồng HgS | cũng viết là 硃砂|朱砂 | mercuric sulfide HgS ên một loại khoáng vật màu đỏ, còn gọi là Đan sa, dùng làm vị thuốc (Cinnabar). chu sa chu sa ☆Tên một loại khoáng vật màu đỏ, còn gọi là Đan sa, dùng làm vị thuốc (Cinnabar).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水銀與硫黃的天然化合物。參見「朱砂」條。

Eng

  • CC-CEDICT cinnabar|mercuric sulfide HgS
  • Cihui cinnabar; mercuric sulfide HgS; also written 硃砂|朱砂