zhū chu

Hán Việt: chu · Pinyin: zhū

Tổng quan

Âm Nôm: chu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

硃批 · 土硃 · 近硃近墨 · 硃價 · 硃判 · 硃印 · 硃卷 · 硃墨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việtchu
Quảng Đôngzyu1
Mân Namtsu
Nhật BảnSHU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổcjyo
Phản thiết章俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Chu sa} [硃砂] một thứ đá đỏ dùng làm thuốc được, dùng thủy ngân mà chế ra gọi là {ngân chu} [銀硃].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「硃砂」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硃lì 1.履石渡水。 2.渡水用的踏脚石。 3.质地较粗的磨石。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) cinnabar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】章俱切【集韻】鐘輸切,𠀤音朱。丹砂也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 朱 · 朱 · 朱