硬漢

yìng hàn ngạnh hán

Hán Việt: ngạnh hán · Pinyin: yìng hàn

Tổng quan

người đàn ông thép | người cứng rắn, khó khuất phục

Cấu tạo: (ngạnh) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông thép | người cứng rắn, khó khuất phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情剛直、有骨氣而能堅毅不屈的男子。《宋史.卷四○九.高斯得傳》:「高某硬漢,定得有是。」《儒林外史》第三五回:「我是硬漢,難道肯走了帶累先生?我明日自投監去。」也稱為「硬漢子」。 2.蠻橫霸道的人。《水滸傳》第二九回:「憑著我胸中本事,平生只要打天下硬漢,不明道德的人。」《兒女英雄傳》第一六回:「我平生慣打無禮硬漢,今日撞著這場是非,路見不平,拔刀相助。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚强不屈的男子; 强横霸道的人;狠恶的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚强不屈的男子。 2.强横霸道的人;狠恶的人。

Eng

  • CC-CEDICT man of steel|unyielding, tough guy
  • Cihui man of steel; unyielding, tough guy