硬
ngạnh
Hán Việt: ngạnh · Pinyin: yìng
Tổng quan
cứng cứng nhắc rắn (bóng) mạnh mẽ kiên định một cách kiên quyết không thỏa hiệp một cách khó khăn vất vả tốt (chất lượng) giỏi (người) (về thức ăn) no đầy đặn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yìng |
|---|---|
| Hán Việt | ngạnh |
| Quảng Đông | gang2 |
| Mân Nam | gīng |
| Nhật Bản | KATAI |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngrengh |
| Phản thiết | 魚孟切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 諍 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cứng rắn. Nghĩa bóng là bướng bỉnh, ương ngạnh. Như {cương ngạnh} [剛硬] cứng cỏi, ngang bướng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.物體組織緊密,性質堅固。相對於「軟」。唐.韓愈〈贈劉師服〉詩:「羨君齒牙牢且潔,大肉硬餅如刀截。」唐.白居易〈新樂府.紅線毯〉:「太原毯澀毳縷硬,蜀都褥薄錦花冷。」 2.剛強、強硬。如:「硬漢」、「硬作風」。《水滸傳》第二四回:「武松是個硬心直漢,卻不見怪。」《文明小史》第一二回:「他自己以為是總督大人派出來的,腰把子是硬的,武昌城裡任你是誰,總得讓他三分。」 3.不自然、不靈活。如:「生硬」。《老殘遊記》第一五回:「縣裡次日一清早,帶回仵作下鄉一一相驗,沒有一個受傷的人,骨節不硬,皮膚不發青紫,既非殺傷,又非服毒。」 4.人的能力強或事物的…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硬 (形声。从石,更声。本义坚硬) 同本义 山原川泽,土有硬软。--《通典》 由于血压长期升高,可促使细小动脉硬化。--唐时华等《高血压病》 又如硬米糁(未煮熟的米饭);硬牌(旧制在府官到达前,必派前站带木牌先行通知地方官绅人等迎接);硬帮(坚硬);硬撑撑(坚硬结实);硬胎(硬质的衬里);硬倔倔(形容物体坚硬) ;硬拐拐(形容坚硬而有棱角);硬触触(形容坚硬扎手);硬戗(形容坚硬有力) 结实 十日一放,令其陆梁舒展,令马硬实也。--北魏·贾思勰《齐民要术》 又如硬挣(硬朗;刚强);硬棒棒(结实) 硬yìng ⒈坚,坚固,跟"软"相对。~币。~木塞。 ⒉刚…
Eng
- CC-CEDICT hard; stiff; solid|(fig.) strong; firm|resolutely; uncompromisingly|laboriously; with great difficulty|good (quality); able (person)|(of food) filling; substantial
ja
- JMdict hardness
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五更切【集韻】【正韻】魚孟切,𠀤額去聲。堅牢也,强也。【杜甫詩】書貴瘦硬方通神。 又硬黃,唐紙名。【蘇軾詩】硬黃小字臨黃庭。【集韻】亦作鞕。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鞕 · 應 · 鞕 · 峺