確證
xác chứng
Hán Việt: xác chứng · Pinyin: què zhèng
Tổng quan
chứng minh | xác nhận | chứng thực | bằng chứng thuyết phục
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng minh | xác nhận | chứng thực | bằng chứng thuyết phục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明顯而確切的證據。如:「這件案子因目前還沒有確證,所以仍呈現膠著狀態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 确凿的证据; 确切证明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.确凿的证据。 2.确切证明。
Eng
- CC-CEDICT to prove; to confirm; to corroborate|convincing proof
- Cihui to prove; to confirm; to corroborate; convincing proof