確
xác
Hán Việt: xác · Pinyin: què
Tổng quan
xác thực rắn chắc vững chắc có thật đúng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | què |
|---|---|
| Hán Việt | xác |
| Quảng Đông | kok3 |
| Mân Nam | khak |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | 확 |
| Chú âm | ㄑㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khruk |
| Baxter-Sagart | [k]ʰˤrawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰˤrawk |
| Phản thiết | 苦角切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bền, chắc. Đích xác. Như {chính xác} [正確] đúng chắc. Dị dạng của chữ [确].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xạc xạc cho một trận, kêu xào cạc [Eng: to reprimand soundly, to rustle]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 確實、真實。如:「正確」、「千真萬確」。《宋史.卷三四四.李常傳》:「法無新民,便民者良;論無彼己,可久者確。」《老殘遊記二編》第五回:「途中聽人傳說有這一件事,不知道確不確,請他派人密查一查。」 [副] 1.實在。如:「確有高見」。 2.堅定、堅決。《新唐書.卷一三七.郭子儀傳》:「進拜尚書令……子儀確讓。」唐.柳宗元〈與顧十郎文〉:「然者當其時而確固自守,蓄力秉志。」
Eng
- CC-CEDICT authenticated|solid|firm|real|true
ja
- JMdict certain|definite
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦角切【集韻】【韻會】克角切,𠀤音䐨。堅也,靳固也。【易·乾卦】確乎其不可拔。【莊子·應帝王】確乎能其事。【註】堅貌。 又剛也。【易·繫辭】夫乾確然示人易矣。亦作塙碻。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 硈 · 碻 · 硈 · 确 · 碻 · 确 · 确