碌碌

lù lù lục lục

Hán Việt: lục lục · Pinyin: lù lù

Tổng quan

1. tầm thường; thường; xoàng。平庸,沒有特殊能力。 庸庸碌碌。 tầm thường. 碌碌無為。 tầm thường chẳng có tài cán gì. 2. việc nhiều; vất vả; long đong。形容事物繁雜,辛辛苦苦的樣子。 碌碌半生。 nửa đời vất vả.

Cấu tạo: (lục) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tầm thường; thường; xoàng。平庸,沒有特殊能力。 庸庸碌碌。 tầm thường. 碌碌無為。 tầm thường chẳng có tài cán gì. 2. việc nhiều; vất vả; long đong。形容事物繁雜,辛辛苦苦的樣子。 碌碌半生。 nửa đời vất vả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平庸的樣子。《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》:「餘子碌碌,莫足數也。」《三國演義》第二一回:「此等碌碌小人,何足挂齒。」也作「逯逯」、「錄錄」、「陸陸」。 2.忙碌、奔波。《紅樓夢》第二二回:「從前碌碌卻因何?到如今,回頭試想真無趣。」 3.擬聲詞。形容車行的聲音。唐.賈島〈古意〉詩:「碌碌復碌碌,百年雙轉轂。」也作「轆轆」。 4.形容玉石的色彩美麗。南朝梁.劉勰《文心雕龍.總術》:「落落之玉,或亂乎石;碌碌之石,時似乎玉。」 5.才氣洋溢。南朝宋.劉義慶《世說新語.識鑒》:「唯阿奴碌碌,當在阿母目下耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平庸,没有特殊能力:庸庸~|~无为;形容事务繁杂、辛辛苦苦的样子:~半生。