碌
Nôm lục
Pinyin: lù · Nôm: lục
Tổng quan
cách phát âm ở Đài Loan [lu4] (dạng kết hợp dùng trong 忙碌[mang2 lu4], 勞碌 劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4],...) biến thể của 碌[liu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lục |
| Âm Nôm | lộc |
| Quảng Đông | luk1 |
| Mân Nam | li̍k |
| Nhật Bản | ROKU |
| Hàn Quốc | 녹 |
| Chú âm | ㄋㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | luk |
| Phản thiết | 龍玉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lục lục [碌碌] hèn hạ, theo đuôi. Như thử đẳng lục lục tiểu nhân [此等碌碌小人] (Tam quốc diễn nghĩa [三國演義]) cái hạng hèn hạ tiểu nhân này. Nhiều việc bận rộn gọi là mang lục [忙碌]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lục lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) [Eng: rough, uneven, rocky; mediocre]
- Giản Dị Hán Nôm lộc lộc (nông cụ cán đất): lộc trục [Eng: rough, uneven, rocky; mediocre]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.小石眾多的樣子。《廣韻.入聲.屋韻》:「碌,多石貌。」 2.繁忙。如:「忙碌」、「勞碌」。《西遊記》第二二回:「這一向在途中奔碌,未及致謝。」 [副] 參見「碌碌」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碌〈名〉lu (形声。从石,录声。本义石青色) 小石 矿物名 碌 〈形〉 平庸无能(多叠用) 繁忙 哆嗦,颤动 碌(磟)liù ⒈ 碌lù ⒈平庸庸~。 ⒉繁忙忙~。劳~。 ⒊ ①平庸无能九卿~ ~奉其官。 ②车轮声车~ ~。
Eng
- CC-CEDICT used in 碌碡[liu4 zhou5], Taiwan pr. [lu4]
- CC-CEDICT (bound form used in 忙碌[mang2 lu4], 勞碌, 劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4] etc)
- CC-CEDICT variant of 碌[liu4]
- JMdict satisfactory
- JMdict decent
- JMdict good
- JMdict proper
- JMdict worthy
ja
- JMdict 碌(ろく)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nơi “thạch thích” 石磧 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 石貌。 Thạch mạo. (Hình dạng của đá) [Tập vận 集韻] 碌䃚,石地不平也。 Lục thốc, thạch địa bất bình dã. (Lục thốc, nơi đá sỏi gồ ghề) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 盧谷切,音祿。 Lô cốc thiết, âm Lộc. 【Bộ】Thạch石
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音祿。【說文】石貌。 又【集韻】力角切,音犖。碌䃚,石地不平也。 又龍玉切,音錄。石靑色。 又與錄通。碌碌,隨從之貌。【史記·酷吏傳贊】九卿碌碌奉其官。【論語註】碌碌,庸人。 又【老子·道德經】不欲碌碌如玉。【註】喩少也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư